standard
standard (Noun)
Nghĩa 01 · Các tiêu chuẩn hoặc mức độ được chấp nhận chung; quy chuẩn, mức chuẩn để so sánh hoặc đánh giá.
Các tiêu chuẩn hoặc mức độ được chấp nhận chung; quy chuẩn, mức chuẩn để so sánh hoặc đánh giá.
Standards, levels.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Mức chất lượng hoặc trình độ đạt được; tiêu chuẩn được dùng để đánh giá, so sánh hoặc làm chuẩn cho sản phẩm, dịch vụ, hành vi, v.v.
Mức chất lượng hoặc trình độ đạt được; tiêu chuẩn được dùng để đánh giá, so sánh hoặc làm chuẩn cho sản phẩm, dịch vụ, hành vi, v.v.
A level of quality or attainment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một tiêu chuẩn, mốc hay mẫu dùng để đo lường hoặc so sánh khi đánh giá (ví dụ: mức độ, chất lượng hay cách làm được coi là chuẩn mực).
Một tiêu chuẩn, mốc hay mẫu dùng để đo lường hoặc so sánh khi đánh giá (ví dụ: mức độ, chất lượng hay cách làm được coi là chuẩn mực).
Something used as a measure, norm, or model in comparative evaluations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Trong nhạc (đặc biệt là jazz hoặc blues), 'standard' là một ca khúc hoặc giai điệu đã trở nên phổ biến, được nhiều nghệ sĩ trình bày lại và được khán giả biết đến rộng rãi; tức là 'bản kinh điển' hay 'bài hát tiêu chuẩn' trong thể loại đó.
Trong nhạc (đặc biệt là jazz hoặc blues), 'standard' là một ca khúc hoặc giai điệu đã trở nên phổ biến, được nhiều nghệ sĩ trình bày lại và được khán giả biết đến rộng rãi; tức là 'bản kinh điển' hay 'bài hát tiêu chuẩn' trong thể loại đó.
(especially with reference to jazz or blues) a tune or song of established popularity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05 · Một lá cờ quân đội hoặc lễ nghi được mang trên cán cờ hoặc kéo lên cột (lá cờ biểu tượng của một đơn vị, đoàn thể hoặc trong các nghi thức).
Một lá cờ quân đội hoặc lễ nghi được mang trên cán cờ hoặc kéo lên cột (lá cờ biểu tượng của một đơn vị, đoàn thể hoặc trong các nghi thức).
A military or ceremonial flag carried on a pole or hoisted on a rope.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 07 · Một ống thẳng đứng dùng để dẫn nước hoặc khí (khí đốt), thường nối từ dưới lên trên trong hệ thống ống; tiếng Việt thường gọi là ống đứng trong xây dựng/điện nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của standard (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
standard | standards |
Kết hợp từ của standard (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tiêu chuẩn thấp low standard | Nhiều cộng đồng gặp phải tiêu chuẩn thấp trong giáo dục và dịch vụ y tế. Many communities face low standards in education and healthcare services. |
tiêu chuẩn thấp poor standard | Nhiều gia đình khổ sở vì tiêu chuẩn sống kém ở thành phố. Many families suffer due to poor standards of living in the city. |
tiêu chuẩn sống living standard | Mức sống ở Việt Nam đã cải thiện đáng kể theo thời gian. The living standard in Vietnam has improved significantly over the years. |
tiêu chuẩn kép double standard | Nhiều người tin rằng có một tiêu chuẩn kép trong các chính sách mạng xã hội. Many believe there is a double standard in social media policies. |
tiêu chuẩn được chấp nhận accepted standard | Tiêu chuẩn được cộng đồng chấp nhận giúp cải thiện dịch vụ xã hội ở Springfield. The community accepted standard helps improve social services in Springfield. |
standard (Adjective)
Nghĩa 01 · Mô tả một cây hoặc bụi cây có thân đứng, thân phát triển thành cột cao (không tán lan thấp), tức là cây được để phát triển thành thân thẳng, cao như dạng 'cây tiêu chuẩn' trong vườn hoặc cảnh quan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của standard (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
standard chuẩn | more standard chuẩn hơn | most standard hầu hết tiêu chuẩn |
Kết hợp từ của standard (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khá phổ biến pretty standard | Trong các sự kiện xã hội, trang phục thường là tiêu chuẩn cho mọi người. In social events, casual attire is pretty standard for everyone. |
đạt tiêu chuẩn tương đối relatively standard | Vào năm 2023, mức lương trung bình ở thành phố khá tiêu chuẩn. In 2023, the average salary in the city is relatively standard. |
khá tiêu chuẩn fairly standard | Bài viết IELTS là tiêu chuẩn khá chung cho tất cả thí sinh. The IELTS writing task is fairly standard for all test takers. |
gần như tiêu chuẩn almost standard | Trung tâm cộng đồng có cơ sở vật chất gần như tiêu chuẩn cho các sự kiện xã hội. The community center has almost standard facilities for social events. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ “standard” (chuẩn) thường được sử dụng để chỉ một tiêu chí, quy định hay mức độ nào đó mà một sản phẩm, dịch vụ hoặc hành vi cần phải đạt được. Trong tiếng Anh British và American, từ này không có sự khác biệt rõ rệt về cách viết hay phát âm. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, “standard” có thể liên quan đến các tiêu chuẩn chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật hoặc nguyên tắc chung. Việc áp dụng từ này có thể khác nhau tùy theo lĩnh vực, như giáo dục, công nghiệp hay nghiên cứu khoa học.
