Anh - Việt

Bản dịch của từ Erect trong tiếng Việt

erect

VerbAdjective

erect (Verb)

/ɪɹˈɛkt/
/ɪɹˈɛkt/
AI

Nghĩa 01

Dựng lên, lắp ráp và đặt thẳng đứng một công trình, tường hoặc cấu trúc khác (ví dụ: xây dựng và dựng thẳng một tòa nhà hay bức tường).

Put together and set upright (a building, wall, or other structure)

Ví dụ
Các công nhân xây dựng một trường học mới trong cộng đồng.The construction workers erect a new school in the community.
Tình nguyện viên dựng lều cho người vô gia cư trong sự kiện từ thiện.Volunteers erect tents for the homeless during the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của erect (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

erect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

erected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

erected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

erects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

erecting

Kết hợp từ của erect (Verb)

PHRASESPREPOSITIONerect + ADVERB
Kết hợp từ của erect
Collocation
Ví dụ

mới được xây dựng

recently erected

Trung tâm cộng đồng mới được xây dựng đã mở cửa vào tháng 5 năm 2023 cho mọi người.

The recently erected community center opened in May 2023 for everyone.

mới xây dựng

newly erected

Trung tâm cộng đồng mới được xây dựng đã mở cửa tuần trước cho các sự kiện địa phương.

The newly erected community center opened last week for local events.

erect (Adjective)

/ɪɹˈɛkt/
/ɪɹˈɛkt/
AI

Nghĩa 01

Thẳng đứng, cứng đơ và giữ tư thế thẳng; đứng ngay ngắn, dựng thẳng lên mà không khom người.

Rigidly upright or straight.

Ví dụ
Tư thế thẳng đứng của lính đã làm ấn tượng mạnh mẽ.The erect posture of the soldier impressed everyone.
Tòa nhà thẳng đứng tượng trưng cho sự tiến bộ của thành phố.The erect building symbolized the city's progress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của erect (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

erect

dựng

more erect

dựng đứng hơn

most erect

gần như thẳng đứng

Kết hợp từ của erect (Adjective)

ADVERB + erectVERBS + erect
Kết hợp từ của erect
Collocation
Ví dụ

đứng thẳng hoàn hảo

perfectly erect

Các sinh viên đứng thẳng tắp trong buổi lễ tốt nghiệp hôm qua.

The students stood perfectly erect during the graduation ceremony yesterday.

cương cứng hoàn toàn

fully erect

Tượng đứng thẳng, biểu tượng cho sức mạnh và sự kiên cường.

The statue was fully erect, symbolizing strength and resilience.

rất thẳng

very erect

Tượng đứng rất thẳng ở quảng trường thị trấn.

The statue stood very erect in the town square.

cương cứng hoàn toàn

completely erect

Bức tượng đứng hoàn toàn thẳng đứng ở giữa công viên.

The statue stood completely erect in the center of the park.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh