Bản dịch của từ Erect trong tiếng Việt

Erect

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Erect(Adjective)

ɪɹˈɛkt
ɪɹˈɛkt
01

Thẳng đứng, cứng đơ và giữ tư thế thẳng; đứng ngay ngắn, dựng thẳng lên mà không khom người.

Rigidly upright or straight.

直立的,挺直的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Erect (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Erect

Dựng

More erect

Dựng đứng hơn

Most erect

Gần như thẳng đứng

Erect(Verb)

ɪɹˈɛkt
ɪɹˈɛkt
01

Dựng lên, lắp ráp và đặt thẳng đứng một công trình, tường hoặc cấu trúc khác (ví dụ: xây dựng và dựng thẳng một tòa nhà hay bức tường).

Put together and set upright (a building, wall, or other structure)

竖立(建筑、墙等)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Erect (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Erect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Erected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Erected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Erects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Erecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ