Bản dịch của từ Upright trong tiếng Việt

Upright

NounAdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upright (Noun)

ˈʌpɹˌɑɪt
ˈʌpɹˌɑɪt
01

Một loại đàn piano đứng, có thân dựng thẳng lên (không phải đàn grand nằm ngang). Thường gọi là “piano đứng”.

An upright piano.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cột, trụ hoặc que được đặt thẳng đứng, dùng làm điểm tựa hoặc bộ phận chịu lực trong kết cấu hoặc công trình.

A post or rod fixed vertically, especially as a structural support.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Upright (Adjective)

ˈʌpɹˌɑɪt
ˈʌpɹˌɑɪt
01

(mô tả người) ngồi hoặc đứng thẳng lưng, giữ tư thế ngay ngắn, không khom lưng.

(of a person) sitting or standing with the back straight.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đứng đắn, ngay thẳng về đạo đức; luôn giữ lời hứa và hành xử chân thành, trung thực.

Strictly honourable or honest.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Upright (Adverb)

ˈʌpɹˌɑɪt
ˈʌpɹˌɑɪt
01

Ở tư thế thẳng đứng; thành tư thế thẳng đứng (diễn tả hành động di chuyển hoặc đặt vật gì đó từ nằm/nghiêng sang thẳng đứng).

In or into an upright position.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ