Bản dịch của từ Wall trong tiếng Việt
Wall
NounVerb

Wall (Noun)
wˈɔl
wɑl
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một vật hoặc cấu trúc được xem như rào chắn để bảo vệ hoặc ngăn cản; có thể chắn lối, ngăn sự xâm nhập hoặc tạo ranh giới giữa hai phía.
A thing regarded as a protective or restrictive barrier.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Wall (Verb)
wˈɔl
wɑl
01
Bao quanh một khu vực bằng tường, thường để bảo vệ hoặc giữ riêng tư.
Enclose (an area) within walls, especially for protection or privacy.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
