Bản dịch của từ Within trong tiếng Việt

Within

PrepositionAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Within (Preposition)

wɪˈðɪn
wɪˈðɪn
01

Trong phạm vi, không vượt quá một ngưỡng, khoảng cách hoặc khoảng thời gian nhất định.

Within a certain threshold, range, or period of time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không cách xa hơn khoảng (dùng để chỉ khoảng cách tối đa từ một điểm). Ví dụ: “within 5 miles” = “không quá 5 dặm” hoặc “trong phạm vi 5 dặm”.

Not further off than (used with distances)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Diễn ra bên trong một khoảng thời gian nhất định; trong vòng (một thời gian đã nêu).

Occurring inside (a particular period of time)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bên trong; ở trong phạm vi hoặc không gian của một vật hay nơi chốn

Inside (something)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Within (Adverb)

wɪðˈɪn
wɪɵˈɪn
01

Ở trong phạm vi bên trong; ở trong nhà hoặc bên trong một nơi nào đó (không ở ngoài).

Inside; indoors.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh