Anh - Việt

Bản dịch của từ Losing trong tiếng Việt

losing

VerbAdjective

losing (Verb)

/lˈəʊzɪŋ/
/ˈɫoʊzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Không còn có một vật, người hoặc điều gì vì đã làm thất lạc, bị lấy mất, bị phá hủy hoặc đã rời đi.

No longer having something because it has been misplaced taken away destroyed or has gone

Ví dụ
Nhiều gia đình ở New York đang mất cơ hội tiếp cận nhà ở vừa túi tiền.Many families are losing access to affordable housing in New York.
Sau khi chuyển đến Chicago, Rina không mất đi sự hỗ trợ của cộng đồng.Rina is not losing her community support after moving to Chicago.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Không giành được chiến thắng trong một trận đấu, cuộc thi, cuộc tranh luận hoặc sự cạnh tranh.

Failing to win a game competition argument or contest

Ví dụ
Thua cuộc tranh luận khiến Daniel xấu hổ trong buổi thảo luận trên lớp.Losing the debate embarrassed Daniel during our class discussion.
Daniel không thua cuộc tranh luận; bằng chứng của cậu ấy thuyết phục hơn.Daniel is not losing the debate; his evidence is stronger.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Có số lượng ít đi, đặc biệt là tiền, cân nặng, sức lực hoặc giá trị.

Having less of something especially money weight strength or value

Ví dụ
Maria đang giảm cân sau khi tham gia chương trình tập luyện cộng đồng miễn phí.Maria is losing weight after joining a free community exercise program.
Trung tâm cộng đồng không mất kinh phí sau chiến dịch từ thiện năm 2025.The community center is not losing funding after the 2025 charity campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

losing (Adjective)

/lˈəʊzɪŋ/
/ˈɫoʊzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Không có khả năng thành công hoặc chiến thắng; thuộc về phía thất bại.

Not likely to succeed or win associated with defeat

Ví dụ
Năm 2024, cử tri gọi chiến dịch đang thất thế là lời cảnh báo về niềm tin xã hội.In 2024, voters called the losing campaign a warning for social trust.
Đề xuất thất bại của Maya không thuyết phục được cử tri tại diễn đàn thành phố.Maya's losing proposal did not convince voters at the city forum.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh