Anh - Việt

Bản dịch của từ Close trong tiếng Việt

close

AdjectiveVerb

close (Adjective)

/kləʊz/
/kloʊz/
AI

Nghĩa 01

Gần, ở vị trí không xa (về khoảng cách hoặc mối quan hệ gần gũi).

Near the.

Ví dụ
Họ là bạn thân từ khi còn nhỏ.They are close friends since childhood.
Sống gần trung tâm thành phố có những lợi thế.Living close to the city center has its advantages.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của close (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

close

đóng

closer

gần hơn

closest

gần nhất

Kết hợp từ của close (Adjective)

VERB + closed
Kết hợp từ của close
Collocation
Ví dụ

đóng cửa

be closed

Thư viện sẽ đóng cửa để tu sửa vào tuần tới.

The library will be closed for renovation next week.

vẫn đóng

remain closed

Trung tâm cộng đồng sẽ vẫn đóng cửa cho đến khi có thông báo tiếp theo.

The community center will remain closed until further notice.

giữ cho cái gì đó đóng

keep something closed

Giữ cửa đóng trong buổi họp.

Keep the door closed during the meeting.

close (Verb)

/kləʊz/
/kloʊz/
AI

Nghĩa 01

Đóng lại; kết thúc một hoạt động, sự kiện hoặc người ta ngừng mở (ví dụ cửa hàng, cuộc họp, chương trình).

Close, end.

Ví dụ
Hãy kết thúc cuộc họp bằng bản tóm tắt cuối cùng về cuộc thảo luận của chúng ta.Let's close the meeting with a final summary of our discussion.
Sự kiện sẽ kết thúc bằng bài phát biểu của vị khách danh dự.The event will close with a speech by the guest of honor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của close (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

close

V2

Quá khứ đơn

Past simple

closed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

closed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

closes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

closing

Kết hợp từ của close (Verb)

close + ADVERBclose + PREPOSITION
Kết hợp từ của close
Collocation
Ví dụ

đóng im lặng

close silently

Họ đóng cửa một cách im lặng sau khi cuộc họp kết thúc.

They close silently after the meeting ends.

đóng chặt

close tightly

Cô ấy đã đóng cửa chặt để giữ cho tiếng ồn không vào.

She closed the door tightly to keep the noise out.

đóng cửa chính thức

close officially

Công ty sẽ đóng cửa chính thức vào thứ Sáu.

The company will close officially on Friday.

đóng nhẹ

close softly

Cô ấy đóng sách nhẹ nhàng sau khi kết thúc bài phát biểu của mình.

She closed the book softly after finishing her speech.

đóng cửa vĩnh viễn

close permanently

Thư viện địa phương đóng cửa vĩnh viễn do thiếu nguồn tài trợ.

The local library closed permanently due to lack of funding.

Video ngữ cảnh