Bản dịch của từ Close trong tiếng Việt

Close

AdjectiveVerb

Close Adjective

/kləʊz /
/kloʊz/
01

Gần

Near the

Ví dụ

They are close friends since childhood.

Họ là bạn thân từ khi còn nhỏ.

Living close to the city center has its advantages.

Sống gần trung tâm thành phố có những lợi thế.

Kết hợp từ của Close (Adjective)

CollocationVí dụ

Permanently closed

Đóng cửa vĩnh viễn

The local community center is permanently closed due to financial issues.

Trung tâm cộng đồng địa phương đã đóng cửa vĩnh viễn do vấn đề tài chính.

Almost closed

Gần đóng

The library is almost closed, hurry up to return books.

Thư viện gần đóng cửa, hãy nhanh chóng trả sách.

Properly closed

Đóng cửa đúng cách

The door to the community center was properly closed.

Cửa ra vào trung tâm cộng đồng đã được đóng kín.

Half closed

Nửa đóng

The door was left half closed during the meeting.

Cửa được để mở nửa trong cuộc họp.

Temporarily closed

Tạm thời đóng

The community center is temporarily closed for renovations.

Trung tâm cộng đồng tạm thời đóng cửa để sửa chữa.

Close Verb

/kləʊz /
/kloʊz/
01

Đóng, kết thúc

Close, end

Ví dụ

Let's close the meeting with a final summary of our discussion.

Hãy kết thúc cuộc họp bằng bản tóm tắt cuối cùng về cuộc thảo luận của chúng ta.

The event will close with a speech by the guest of honor.

Sự kiện sẽ kết thúc bằng bài phát biểu của vị khách danh dự.

Kết hợp từ của Close (Verb)

CollocationVí dụ

Close permanently

Đóng cửa vĩnh viễn

The local library closed permanently due to lack of funding.

Thư viện địa phương đóng cửa vĩnh viễn do thiếu nguồn tài trợ.

Close tightly

Đóng chặt

She closed the door tightly to keep the noise out.

Cô ấy đã đóng cửa chặt để giữ cho tiếng ồn không vào.

Close silently

Đóng im lặng

They close silently after the meeting ends.

Họ đóng cửa một cách im lặng sau khi cuộc họp kết thúc.

Close up

Đóng lại

The photographer took a close up of the singer's face.

Nhiếp ảnh gia chụp gần mặt ca sĩ.

Close officially

Đóng cửa chính thức

The company will close officially on friday.

Công ty sẽ đóng cửa chính thức vào thứ sáu.

Mô tả từ

“Close” được sử dụng thường xuyên trong cả 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết với đa dạng chủ đề, ngành nghề khác nhau với các nghĩa là Gần; Đóng, kết thúc (ví dụ tỷ lệ trong kỹ năng Writing Task 1 là 9 lần/ 14894 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành sử dụng từ “Close” trong câu văn, bài luận cụ thể, để từ đó có thể tận dụng trong các tình huống đọc hiểu, nghe, nói hoặc viết luận trong kỳ thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

5.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Close

Close in for the kill

/klˈoʊs ɨn fˈɔɹ ðə kˈɪl/

Đánh đòn quyết định/ Đưa ra đòn chí mạng

To get ready to do the final and climactic part of something.

The team is close in for the kill in the championship.

Đội đã sẵn sàng cho phần cuối cùng và quyết liệt trong giải đấu.

Thành ngữ cùng nghĩa: move in for the kill...

Close the books on someone or something

/klˈoʊs ðə bˈʊks ˈɑn sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ/

Chấm dứt mọi chuyện/ Khép lại quá khứ

To declare that a matter concerning someone or something is finished.

It's water under the bridge.

Đó là nước chảy qua cầu.

Play one's cards close to one's chest

/plˈeɪ wˈʌnz kˈɑɹdz klˈoʊs tˈu wˈʌnz tʃˈɛst/

Giữ kín như bưng

To keep to oneself or be very cautious in one's dealing with people.

She always keeps her cards close to her chest.

Cô ấy luôn giữ bí mật của mình.

Thành ngữ cùng nghĩa: play ones cards close to ones vest, keep ones cards close to ones vest...

/klˈoʊz ˈʌp ʃˈɑp/

Cuốn gói ra đi/ Đóng cửa

To quit working, for the day or forever.

After years of losses, the small family-owned restaurant had to close up shop.

Sau nhiều năm lỗ, nhà hàng nhỏ gia đình đã phải đóng cửa.

Close one's eyes to something

/klˈoʊs wˈʌnz ˈaɪz tˈu sˈʌmθɨŋ/

Nhắm mắt làm ngơ

To ignore something; to pretend that something is not happening.

She turned a blind eye to the corruption in the company.

Cô ấy đã lảng qua vấn đề tham nhũng trong công ty.

Thành ngữ cùng nghĩa: shut ones eyes to something...

Have a close shave

/hˈæv ə klˈoʊs ʃˈeɪv/

Thoát chết trong gang tấc

To have a narrow escape from something dangerous.

She had a close shave when she narrowly avoided the car accident.

Cô ấy đã trải qua một lần thoát chết khi cô ấy suýt tránh được tai nạn xe hơi.

Thành ngữ cùng nghĩa: have a close call...

/kˈip ə klˈoʊs ɹˈeɪn ˈɑn sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ/

Nắm đằng chuôi/ Quản lý chặt chẽ

To watch and control someone or something diligently.

keep tabs on

giữ liên lạc

Thành ngữ cùng nghĩa: keep a tight rein on someone or something...

/klˈoʊs tˈu hˈoʊm/

Đụng đến nỗi đau riêng/ Chạm vào nỗi đau

Affecting one personally and intimately.

The recent increase in crime hits close to home for many families.

Sự tăng crime gần gũi với nhiều gia đình.

Be under (close) scrutiny

/bˈi ˈʌndɚ klˈoʊs skɹˈutəni/

Bị soi mói kỹ lưỡng

Being watched or examined closely.

Her actions are under scrutiny by the media.

Hành động của cô ấy đang được giám sát chặt chẽ bởi truyền thông.

Thành ngữ cùng nghĩa: have someone or something under close scrutiny...

/hˈɪt wˈʌn klˈoʊs tˈu hˈoʊm/

Đánh trúng tim đen/ Đụng chạm đến nỗi đau

To affect one personally and intimately.

The news about the layoffs hit him close to home.

Tin tức về việc sa thải ảnh hưởng đến anh ấy một cách gần gũi.

Thành ngữ cùng nghĩa: hit one where one lives...