Anh - Việt

Bản dịch của từ Diligently trong tiếng Việt

diligently

Adverb

diligently (Adverb)

/dˈɪlədʒn̩tli/
/dˈɪlɪdʒn̩tli/
AI

Nghĩa 01

một cách chăm chỉ, cẩn thận và nỗ lực; làm việc với sự tận tâm và chú ý đến chi tiết

in a way that shows care and effort.

Ví dụ
Cô ấy làm việc cẩn thận để giúp cộng đồng trong đại dịch.She worked diligently to help the community during the pandemic.
Các tình nguyện viên dọn dẹp công viên mỗi cuối tuần cẩn thận.The volunteers cleaned the park diligently every weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh