Anh - Việt

Bản dịch của từ Care trong tiếng Việt

care

VerbNoun Uncountable

care (Verb)

/keər/
/keər/
AI

Nghĩa 01 · Chăm sóc; quan tâm đến ai đó hoặc điều gì đó, giúp đỡ, để ý và bảo vệ họ/đó.

Chăm sóc; quan tâm đến ai đó hoặc điều gì đó, giúp đỡ, để ý và bảo vệ họ/đó.

Care.

Ví dụ
Cô ấy chăm sóc người hàng xóm lớn tuổi của mình mỗi ngày.She cares for her elderly neighbor every day.
Ông ấy thể hiện sự quan tâm bằng cách quyên góp cho tổ chức từ thiện địa phương.He showed care by donating to the local charity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của care (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

care

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cares

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

caring

Kết hợp từ của care (Verb)

care + ADVERBcare + PREPOSITION
Kết hợp từ của care
Collocation
Ví dụ

quan tâm nhiều

care a lot

Nhiều sinh viên rất quan tâm đến đời sống xã hội trong đại học.

Many students care a lot about their social lives in college.

quan tâm mãnh liệt

care passionately

Nhiều nhà hoạt động quan tâm sâu sắc đến biến đổi khí hậu và tác động của nó.

Many activists care passionately about climate change and its effects.

thực sự quan tâm

care truly

Cô ấy quan tâm thật sự về các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng của mình.

She truly cares about the social issues affecting her community.

không quan tâm nhiều

care not much

Cô ấy không quan tâm nhiều về xu hướng truyền thông xã hội.

She cares not much about social media trends.

quan tâm đủ

care enough

Bạn có quan tâm đủ về các vấn đề xã hội để hành động không?

Do you care enough about social issues to take action?

care (Noun Uncountable)

/keər/
/keər/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng được quan tâm, lo lắng và chăm sóc; sự quan tâm, để ý tới người khác hoặc điều gì đó.

Tình trạng được quan tâm, lo lắng và chăm sóc; sự quan tâm, để ý tới người khác hoặc điều gì đó.

Care and concern.

Ví dụ
Thể hiện sự quan tâm đối với người già là điều quan trọng trong xã hội.Showing care for the elderly is important in society.
Trung tâm cộng đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cho những người vô gia cư.The community center provides care for homeless individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của care (Noun Uncountable)

PHRASESPREPOSITIONVERB + carecare + NOUN
Kết hợp từ của care
Collocation
Ví dụ

tiêu chuẩn chăm sóc

the standard of care

Tiêu chuẩn chăm sóc trong công việc xã hội rất quan trọng đối với những nhóm dễ tổn thương.

The standard of care in social work is crucial for vulnerable populations.

chất lượng chăm sóc

the quality of care

Chất lượng chăm sóc trong dịch vụ xã hội rất quan trọng.

The quality of care in social services is crucial.

chăm sóc ai đó

in care of somebody

Đứa trẻ được gửi đến trường dưới sự chăm sóc của giáo viên.

The child was sent to school in care of her teacher.

chăm sóc ai đó

care of somebody

Cô ấy chăm sóc người hàng xóm già yếu trong đại dịch.

She took care of her elderly neighbor during the pandemic.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh