Bản dịch của từ Concern trong tiếng Việt
Concern
NounVerb

Concern (Noun)
kənˈsɜːn
kənˈsɝːn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự liên quan hoặc sự tham gia vào một việc gì đó; việc một vấn đề, người hoặc tình huống có ảnh hưởng hoặc được quan tâm đến.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một vấn đề, điều quan tâm hoặc mang tính quan trọng đối với ai đó; điều khiến người ta chú ý hoặc lo lắng.
A matter of interest or importance to someone.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Trong nghĩa này, 'concern' là một doanh nghiệp hoặc công ty — một tổ chức kinh doanh sản xuất hoặc cung cấp hàng hóa, dịch vụ để kiếm lợi nhuận.
A business.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Concern (Verb)
kn̩sˈɝn
kn̩sˈɝɹn

