concern
concern (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Sự liên quan hoặc sự tham gia vào một việc gì đó; việc một vấn đề, người hoặc tình huống có ảnh hưởng hoặc được quan tâm đến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một vấn đề, điều quan tâm hoặc mang tính quan trọng đối với ai đó; điều khiến người ta chú ý hoặc lo lắng.
A matter of interest or importance to someone.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
Trong nghĩa này, 'concern' là một doanh nghiệp hoặc công ty — một tổ chức kinh doanh sản xuất hoặc cung cấp hàng hóa, dịch vụ để kiếm lợi nhuận.
A business.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của concern (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
concern | concerns |
Kết hợp từ của concern (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lo ngại về an toàn safety concern | Cha mẹ quan ngại về an toàn khi con cái chơi ngoài trời. Parents have a safety concern about their children playing outside. |
lo ngại hợp pháp legitimate concern | Đó là một lo ngại hợp lý rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần. It is a legitimate concern that social media affects mental health. |
quan tâm nghiêm trọng grave concern | Có mối quan ngại nghiêm trọng về tình hình tăng tội phạm trong xã hội chúng ta. There is grave concern about the rising crime rates in our society. |
sự quan tâm chân thành genuine concern | Sự quan tâm chân thành của cô đối với người vô gia cư đã truyền cảm hứng cho người khác giúp đỡ. Her genuine concern for the homeless inspired others to help. |
mối quan tâm đáng kể considerable concern | Có nhiều lo lắng về sự nghiện mạng xã hội ở thanh thiếu niên. There is considerable concern about social media addiction among teenagers. |
concern (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(động từ) Liên quan đến; có liên hệ hoặc đề cập đến một vấn đề, người hoặc việc nào đó.
Relate to; be about.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của concern (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | concern |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | concerned |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | concerned |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | concerns |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | concerning |
Kết hợp từ của concern (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mối quan tâm trong concern in | Nhiều sinh viên bày tỏ mối quan tâm về các vấn đề xã hội trong bài thi IELTS. Many students express concern in social issues during the IELTS speaking test. |
