Anh - Việt

Bản dịch của từ Anxiety trong tiếng Việt

anxiety

Noun

anxiety (Noun)

/æŋˈzaɪ.ə.ti/
/æŋˈzaɪ.ə.ti/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác lo lắng, bồn chồn hoặc bất an về điều gì đó trong tương lai hoặc về một vấn đề hiện tại.

Anxiety, worry.

Ví dụ
Lo lắng xã hội là tình trạng phổ biến ở thanh thiếu niên.Social anxiety is common among teenagers.
Sự lo lắng về bữa tiệc khiến cô ấy thức suốt đêm.Her anxiety about the party kept her up all night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cảm giác lo lắng, mong muốn mãnh liệt hoặc quan tâm mạnh mẽ về việc làm điều gì đó hoặc điều gì đó sẽ xảy ra.

Strong desire or concern to do something or for something to happen.

Ví dụ
Lo lắng của cô ấy về bài thuyết trình sắp tới rõ ràng.Her anxiety about the upcoming presentation was palpable.
Sự lo lắng khi gặp người mới có thể làm cho ai đó bị áp đảo.The anxiety of meeting new people can be overwhelming for some.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cảm giác lo lắng, bồn chồn hoặc bất an về điều gì đó khi kết quả chưa chắc chắn.

A feeling of worry, nervousness, or unease about something with an uncertain outcome.

Ví dụ
Lo âu xã hội có thể làm cho việc tương tác với người khác khó khăn.Social anxiety can make it difficult to interact with others.
Cô ấy trải qua cảm giác lo lắng trước khi tham gia các buổi tụ tập xã hội.She experiences anxiety before attending social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của anxiety (Noun)

SingularPlural

anxiety

anxieties

Kết hợp từ của anxiety (Noun)

ADJECTIVE + anxiety...of anxietyPREPOSITIONVERB + anxietyanxiety + NOUNanxiety + VERB
Kết hợp từ của anxiety
Collocation
Ví dụ

lo âu liên tục

constant anxiety

Sống trong một thành phố lớn có thể dẫn đến lo lắng liên tục.

Living in a big city can lead to constant anxiety.

lo âu không ngừng

nagging anxiety

Lo lắng phiền muộn về việc hòa nhập vào trường mới của cô ấy vẫn tiếp tục.

Her nagging anxiety about fitting in at the new school persisted.

tăng cang thẳng

increasing anxiety

Mạng xã hội có thể gây ra lo âu gia tăng ở thanh thiếu niên như Sarah và John.

Social media can cause increasing anxiety among teenagers like Sarah and John.

lo âu gay gắt

acute anxiety

Nhiều sinh viên trải qua lo âu cấp tính trong bài kiểm tra nói IELTS.

Many students experience acute anxiety during the IELTS speaking test.

lo âu mãn tính

chronic anxiety

Lo âu mãn tính ảnh hưởng đến nhiều sinh viên trong quá trình chuẩn bị IELTS.

Chronic anxiety affects many students during their IELTS preparation process.

Video ngữ cảnh