anxiety
anxiety (Noun)
Nghĩa 01
Cảm giác lo lắng, bồn chồn hoặc bất an về điều gì đó trong tương lai hoặc về một vấn đề hiện tại.
Anxiety, worry.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của anxiety (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
anxiety | anxieties |
Kết hợp từ của anxiety (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lo âu liên tục constant anxiety | Sống trong một thành phố lớn có thể dẫn đến lo lắng liên tục. Living in a big city can lead to constant anxiety. |
lo âu không ngừng nagging anxiety | Lo lắng phiền muộn về việc hòa nhập vào trường mới của cô ấy vẫn tiếp tục. Her nagging anxiety about fitting in at the new school persisted. |
tăng cang thẳng increasing anxiety | Mạng xã hội có thể gây ra lo âu gia tăng ở thanh thiếu niên như Sarah và John. Social media can cause increasing anxiety among teenagers like Sarah and John. |
lo âu gay gắt acute anxiety | Nhiều sinh viên trải qua lo âu cấp tính trong bài kiểm tra nói IELTS. Many students experience acute anxiety during the IELTS speaking test. |
lo âu mãn tính chronic anxiety | Lo âu mãn tính ảnh hưởng đến nhiều sinh viên trong quá trình chuẩn bị IELTS. Chronic anxiety affects many students during their IELTS preparation process. |