Bản dịch của từ Unease trong tiếng Việt
Unease
Noun

Unease (Noun)
ynˈiːz
ˈjuˌnis
01
Cảm giác khó chịu hoặc lo lắng, một trạng thái bất an.
A feeling of discomfort or anxiety a state of uneasiness
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Unease

Cảm giác khó chịu hoặc lo lắng, một trạng thái bất an.
A feeling of discomfort or anxiety a state of uneasiness
Từ tiếng Việt gần nghĩa