Anh - Việt

Bản dịch của từ Mental trong tiếng Việt

mental

Adjective

mental (Adjective)

/ˈmen.təl/
/ˈmen.təl/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến tinh thần, tâm lý hoặc trạng thái suy nghĩ của con người (khía cạnh trong đầu, cảm xúc, suy nghĩ).

Liên quan đến tinh thần, tâm lý hoặc trạng thái suy nghĩ của con người (khía cạnh trong đầu, cảm xúc, suy nghĩ).

Psychological, spiritual.

Ví dụ
Sức khỏe tâm thần rất quan trọng đối với hạnh phúc tổng thể trong xã hội.Mental health is crucial for overall well-being in society.
Trung tâm cộng đồng cung cấp các dịch vụ hỗ trợ sức khỏe tâm thần cho cư dân.The community center offers mental health support services for residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Liên quan đến tâm trí, suy nghĩ hoặc các hoạt động tinh thần (khác với thể chất).

Liên quan đến tâm trí, suy nghĩ hoặc các hoạt động tinh thần (khác với thể chất).

Relating to the mind.

Ví dụ
Cô ấy gặp khó khăn với vấn đề sức khỏe tâm thần trong môi trường xã hội.She struggled with mental health issues in a social setting.
Người làm công việc xã hội cung cấp hỗ trợ cho sức khỏe tinh thần của anh ấy.The social worker provided support for his mental well-being.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Liên quan đến rối loạn, bệnh lý hoặc chức năng của tinh thần/đầu óc; thuộc về trạng thái tâm thần.

Liên quan đến rối loạn, bệnh lý hoặc chức năng của tinh thần/đầu óc; thuộc về trạng thái tâm thần.

Relating to disorders of the mind.

Ví dụ
Cô ấy đấu tranh với vấn đề sức khỏe tâm thần trong cộng đồng của mình.She struggled with mental health issues in her community.
Người làm công việc xã hội cung cấp hỗ trợ cho những người mắc bệnh tâm thần.The social worker provided support for those with mental illnesses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của mental (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

mental

tinh thần

more mental

tinh thần cao hơn

most mental

tinh thần nhất

Video ngữ cảnh