block
block (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của block (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khối lượng khổng lồ massive block | Một nhóm đông đảo các gia đình địa phương đã tham gia hoạt động dọn dẹp cộng đồng ở Chicago. A massive block of local families joined the community clean-up in Chicago. |
khối đá stone block | Tại sự kiện trong khu phố, mỗi em đều vẽ một khối đá với lời nhắn thân thiện dành cho hàng xóm. At our neighborhood event, each child painted a stone block with a kind message for the neighbors. |
khu phố city block | Những người hàng xóm trong khu phố của chúng tôi cùng chia sẻ thức ăn và những câu chuyện mỗi tháng. Neighbors on our city block share food and stories each month. |
khối đặc solid block | Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, những người hàng xóm đã tạo thành một tập thể đoàn kết vững chắc để hỗ trợ một sự kiện chia sẻ thực phẩm miễn phí. At our community center, the neighbors formed a solid block to support a free food-sharing event. |
khối xi măng cement block | Tại buổi dã ngoại của khu phố, các tình nguyện viên đặt một khối xi măng dưới bàn để mọi người có thể chia sẻ thức ăn một cách an toàn. At our neighborhood picnic, volunteers placed a cement block under a table so everyone could share food safely. |
block (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
ngăn một người liên lạc với mình hoặc xem nội dung của mình trên dịch vụ trực tuyến
to prevent a person from contacting you or seeing your content on a phone or socialmedia service
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của block (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
che khuất một thứ gì đó block something out | Tại trung tâm cộng đồng, chúng tôi dành riêng một khoảng thời gian trên lịch vào mỗi thứ Bảy để tổ chức bữa ăn cho hàng xóm. At our community center, we block something out on the calendar each Saturday for a neighborhood meal. |