Anh - Việt

Bản dịch của từ Reshape trong tiếng Việt

reshape

Verb

reshape (Verb)

/ɹiʃˈeɪpɪŋ/
/ɹiʃˈeɪpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một vật hoặc ý tưởng có hình dạng, cấu trúc hoặc cách trình bày mới; tạo lại hoặc thay đổi hình dạng so với trước đó.

to shape again or differently.

Ví dụ
Tái tạo xã hội đòi hỏi ý tưởng sáng tạo và nỗ lực hợp tác.Reshaping society requires innovative ideas and collaborative efforts.
Không tái tạo các quy tắc văn hóa có thể làm trì hoãn tiến triển trong phát triển xã hội.Not reshaping cultural norms may hinder progress in social development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reshape (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reshape

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reshaped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reshaped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reshapes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reshaping

reshape (Verb)

/ɹiʃˈeɪp/
/ɹiʃˈeɪp/
AI

Nghĩa 01

Thay đổi hình dạng, cấu trúc hoặc cách tổ chức của cái gì đó; làm cho nó có hình thức khác hoặc được sắp xếp lại so với trước.

Shape or form something differently or again.

Ví dụ
Cô ấy quyết định tái hình thành chiến lược truyền thông xã hội của mình để tăng cường sự tương tác.She decided to reshape her social media strategy for better engagement.
Dự án cộng đồng nhằm tái hình thành khu phố thông qua việc trang trí nghệ thuật.The community project aims to reshape the neighborhood through art installations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reshape (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reshape

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reshaped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reshaped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reshapes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reshaping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh