Anh - Việt
differently
Adverb
differently (Adverb)
/ˈdɪf.ər.ənt.li/
/ˈdɪf.ər.ənt.li/
AI
Nghĩa 01
Diễn tả việc làm hoặc xảy ra theo một cách khác so với trước hoặc so với người khác; không giống nhau.
Differently, differently.
Ví dụ
Sarah tiếp cận tình huống này khác với các đồng nghiệp của mình.Sarah approached the situation differently than her colleagues.
Ý kiến của John được thể hiện khác với quan điểm của Mary.John's opinion was expressed differently from Mary's perspective.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy tương tác với đồng nghiệp của mình theo cách khác nhau dựa vào tính cách của họ.She interacts with her colleagues differently based on their personalities.
Các học sinh học theo cách khác nhau tùy thuộc vào phương pháp giảng dạy được sử dụng.The students learn differently depending on the teaching methods used.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng trạng từ của differently (Adverb)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
differently khác | - | - |