Anh - Việt

Bản dịch của từ Flow trong tiếng Việt

flow

VerbNoun CountableNoun

flow (Verb)

/fləʊ/
/floʊ/
AI

Nghĩa 01 · Chảy; di chuyển liên tục theo dòng (chẳng hạn chất lỏng hoặc vật chất tràn ra, tuôn ra). Diễn tả hành động nước, chất lỏng hoặc vật gì đó di chuyển, tuôn chảy hoặc tràn ra mạnh mẽ.

Chảy; di chuyển liên tục theo dòng (chẳng hạn chất lỏng hoặc vật chất tràn ra, tuôn ra). Diễn tả hành động nước, chất lỏng hoặc vật gì đó di chuyển, tuôn chảy hoặc tràn ra mạnh mẽ.

Flowing, overflowing, rushing out.

Ví dụ
Thông tin phải được luân chuyển tự do giữa các thành viên trong nhóm để tăng cường sự hợp tác.Information should flow freely between team members to enhance collaboration.
Cảm xúc có thể tuôn chảy trong các buổi trị liệu nhóm, thúc đẩy sự chữa lành và hiểu biết.Emotions can flow during group therapy sessions, promoting healing and understanding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Di chuyển một cách đều đặn và liên tục theo dòng hoặc luồng (dùng cho chất lỏng, khí hoặc điện).

Di chuyển một cách đều đặn và liên tục theo dòng hoặc luồng (dùng cho chất lỏng, khí hoặc điện).

(of a liquid, gas, or electricity) move steadily and continuously in a current or stream.

Ví dụ
Cuộc trò chuyện chảy suôn sẻ trong sự kiện mạng lưới.The conversation flowed smoothly during the networking event.
Ý tưởng chảy tự do trong buổi tập trung ý tưởng.Ideas flowed freely during the brainstorming session.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chảy hoặc di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác theo một dòng ổn định, thường với số lượng lớn.

Chảy hoặc di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác theo một dòng ổn định, thường với số lượng lớn.

Go from one place to another in a steady stream, typically in large numbers.

Ví dụ
Mọi người đổ vào thành phố để tham gia liên hoan âm nhạc hàng năm.People flow into the city for the annual music festival.
Thông tin lan truyền nhanh chóng trên các nền tảng truyền thông xã hội như Facebook.Information flows quickly on social media platforms like Facebook.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Khi một chất rắn biến dạng vĩnh viễn dưới tác dụng của lực (ứng suất) mà không bị nóng chảy; nghĩa là vật liệu thay đổi hình dạng và giữ hình dạng mới sau khi chịu lực.

Khi một chất rắn biến dạng vĩnh viễn dưới tác dụng của lực (ứng suất) mà không bị nóng chảy; nghĩa là vật liệu thay đổi hình dạng và giữ hình dạng mới sau khi chịu lực.

(of a solid) undergo a permanent change of shape under stress, without melting.

Ví dụ
Sự động lực của cộng đồng chảy mượt mà mặc dù có mâu thuẫn đôi khi.The community's dynamics flow smoothly despite occasional disagreements.
Ý tưởng của cô ấy chảy tự do trong các cuộc thảo luận nhóm về vấn đề xã hội.Her ideas flow freely during group discussions about societal issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flow (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flowing

Kết hợp từ của flow (Verb)

PHRASESVERB + flowflow + ADVERBflow + PREPOSITION
Kết hợp từ của flow
Collocation
Ví dụ

bay trong gió

flow in the breeze

Những lá cờ đầy màu sắc bay trong gió trong lễ hội.

The colorful flags flow in the breeze during the festival.

thuận lợi và bất lợi

ebb and flow

Sự suy giảm và thay đổi của tương tác xã hội định hình động lực cộng đồng.

The ebb and flow of social interactions shape community dynamics.

bay trong gió

flow in the wind

Những con diều màu sắc bay trong gió trong lễ hội.

The colorful kites flow in the wind during the festival.

flow (Noun Countable)

/fləʊ/
/floʊ/
AI

Nghĩa 01 · Chỉ dòng chảy của nước, giao thông hoặc luồng phương tiện — tức là sự di chuyển liên tục của nước hoặc xe cộ trên đường.

Chỉ dòng chảy của nước, giao thông hoặc luồng phương tiện — tức là sự di chuyển liên tục của nước hoặc xe cộ trên đường.

Water flow, traffic flow, vehicles.

Ví dụ
Dòng người ở trung tâm thành phố tràn ngập.The flow of people in the city center was overwhelming.
Lưu lượng xe cộ trong giờ cao điểm không thể chịu nổi.The traffic flow during rush hour was unbearable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dạng danh từ chỉ sự chảy hoặc dòng chảy của nước (ví dụ: dòng nước, luồng nước đang di chuyển).

Dạng danh từ chỉ sự chảy hoặc dòng chảy của nước (ví dụ: dòng nước, luồng nước đang di chuyển).

Flow, flow of water.

Ví dụ
Dòng quyên góp cho tổ chức từ thiện tràn ngập.The flow of donations to the charity was overwhelming.
Luồng thông tin trên mạng xã hội có thể gây hiểu nhầm.The flow of information on social media can be misleading.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của flow (Noun Countable)

ADJECTIVE + flowPHRASESPREPOSITIONVERB + flowflow + NOUN
Kết hợp từ của flow
Collocation
Ví dụ

luồng ra ngoài

outward flow

Luồng thông tin ra ngoài trên mạng xã hội rất nhanh.

The outward flow of information in social media is rapid.

luồng tốt

good flow

Các bài đăng trên mạng xã hội của cô ấy có sự tương tác tốt.

Her social media posts have a good flow of engagement.

luồng giao thông

traffic flow

Luồng giao thông trong khu vực đô thị ảnh hưởng đến thời gian di chuyển hàng ngày.

Traffic flow in urban areas affects daily commute times.

luồng giảm

decreased flow

Dòng tài nguyên giảm của cộng đồng ảnh hưởng tiêu cực đến doanh nghiệp địa phương.

The community's decreased flow of resources affects local businesses negatively.

quy trình sản xuất

production flow

Quy trình sản xuất thực phẩm ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng theo nhiều cách.

The production flow of food affects community health in many ways.

flow (Noun)

/flˈoʊ/
/flˈoʊ/
AI

Nghĩa 01 · Một vùng đất ẩm ướt, bùn lầy hoặc đầm lầy có nước; nơi đất mềm, dễ bị lún, giống như bãi lầy.

Một vùng đất ẩm ướt, bùn lầy hoặc đầm lầy có nước; nơi đất mềm, dễ bị lún, giống như bãi lầy.

A watery swamp; a morass.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng được xây gần khu vực đất lầy để câu cá.The community center was built near the flow for fishing activities.
Khu vực đất lầy thu hút nhiều người quan sát chim do đa dạng sinh học phong phú của nó.The flow attracted many bird watchers due to its rich biodiversity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sự biến dạng dần dần và không hồi phục của một vật rắn khi chịu ứng suất (lực) kéo dài theo thời gian, xảy ra mà không cần nóng chảy; tức là vật liệu từ từ trượt hoặc biến dạng vĩnh viễn dưới tải trọng.

Sự biến dạng dần dần và không hồi phục của một vật rắn khi chịu ứng suất (lực) kéo dài theo thời gian, xảy ra mà không cần nóng chảy; tức là vật liệu từ từ trượt hoặc biến dạng vĩnh viễn dưới tải trọng.

The gradual permanent deformation of a solid under stress, without melting.

Ví dụ
Luồng thông tin trên mạng xã hội rất nhanh.The flow of information in social media is rapid.
Luồng người tại buổi hòa nhạc gây tắc nghẽn.The flow of people at the concert caused congestion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một dòng chảy ổn định, liên tục của một thứ gì đó (ví dụ: nước, thông tin, tiền bạc, ý tưởng) chảy hoặc được cung cấp không ngắt quãng.

Một dòng chảy ổn định, liên tục của một thứ gì đó (ví dụ: nước, thông tin, tiền bạc, ý tưởng) chảy hoặc được cung cấp không ngắt quãng.

A steady, continuous stream or supply of something.

Ví dụ
Luồng thông tin trên mạng xã hội đôi khi làm choáng váng.The flow of information on social media is overwhelming at times.
Luồng quyên góp cho sự kiện từ thiện làm lòng người ấm áp.The flow of donations for the charity event was heartwarming.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Hành động hoặc trạng thái di chuyển theo dòng, chảy liên tục và đều đặn.

Hành động hoặc trạng thái di chuyển theo dòng, chảy liên tục và đều đặn.

The action or fact of moving along in a steady, continuous stream.

Ví dụ
Luồng thông tin trên mạng xã hội làm choáng váng.The flow of information on social media is overwhelming.
Luồng người tại sự kiện được tổ chức tốt.The flow of people at the event was well-organized.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của flow (Noun)

SingularPlural

flow

flows

Kết hợp từ của flow (Noun)

ADJECTIVE + flowPHRASESPREPOSITIONVERB + flowflow + NOUN
Kết hợp từ của flow
Collocation
Ví dụ

luồng dữ liệu

data flow

Dòng dữ liệu trong mạng xã hội ảnh hưởng lớn đến sự tham gia của người dùng.

The data flow in social media affects user engagement significantly.

luồng lớn

large flow

Dòng người tình nguyện lớn đã giúp trong sự kiện dọn dẹp cộng đồng.

The large flow of volunteers helped during the community clean-up event.

dòng chảy liên tục

constant flow

Cộng đồng được hưởng lợi từ dòng người tình nguyện liên tục mỗi tháng.

The community benefits from a constant flow of volunteers every month.

dòng khí

gas flow

Dòng khí ở các thành phố ảnh hưởng lớn đến chất lượng không khí và sức khỏe cộng đồng.

The gas flow in cities affects air quality and public health significantly.

dòng chảy kém

poor flow

Luồng thông tin kém ảnh hưởng đến các cuộc thảo luận cộng đồng ở Springfield.

The poor flow of information affected community discussions in Springfield.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh