Anh - Việt

Bản dịch của từ Gradual trong tiếng Việt

gradual

AdjectiveNoun

gradual (Adjective)

/ˈɡrædʒ.u.əl/
/ˈɡrædʒ.u.əl/
AI

Nghĩa 01

Diễn ra từng bước, từ từ, chậm rãi thay đổi theo thời gian (không đột ngột).

Gradually, slowly.

Ví dụ
Độ khó tăng dần giúp học sinh học tập hiệu quả.The gradual increase in difficulty helps students learn effectively.
Điểm kiểm tra cải thiện dần dần cho thấy sự tiến bộ trong quá trình luyện tập.The gradual improvement in test scores indicates progress in training.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Diễn ra hoặc tiến triển một cách chậm rãi, từng bước, theo từng cấp độ nhỏ chứ không đột ngột.

Taking place or progressing slowly or by degrees.

Ví dụ
Sự tăng dần của người dùng mạng xã hội rõ rệt.The gradual increase in social media users is noticeable.
Sự hòa nhập từ từ của cô vào nhóm xã hội đã thành công.Her gradual integration into the social group was successful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(mô tả độ dốc) nghiêng nhẹ, không dốc; chuyển tiếp từ thấp đến cao (hoặc ngược lại) một cách từ từ, không đột ngột.

(of a slope) not steep or abrupt.

Ví dụ
Sự tăng dần trong việc sử dụng mạng xã hội rõ ràng.The gradual increase in social media usage is noticeable.
Sự chuyển dần sang mua sắm trực tuyến trở nên phổ biến hơn.The gradual shift towards online shopping is becoming more common.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của gradual (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

gradual

dần dần

more gradual

dần dần hơn

most gradual

từ từ nhất

gradual (Noun)

/gɹˈædʒul̩/
/gɹˈædʒul̩/
AI

Nghĩa 01

Trong phụng vụ Công giáo phương Tây: một phần đáp ca (được hát hoặc đọc) nằm giữa Bài đọc Thư (Epistle) và Phúc Âm trong Thánh lễ.

(in the Western Christian Church) a response sung or recited between the Epistle and Gospel in the Mass.

Ví dụ
Cha sư tổ chức cộng đồng hát gradual trong thánh lễ.The priest led the congregation in singing the gradual during the mass.
Đội hợp xướng luyện gradual để hoàn thiện cho dịch vụ Chúa Nhật.The choir practiced the gradual to perfection for Sunday's service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh