Bản dịch của từ Gospel trong tiếng Việt
Gospel
Noun [U/C]

Gospel(Noun)
gˈɒspəl
ˈɡɑspəɫ
Ví dụ
02
Một điều hoàn toàn đúng.
A thing that is absolutely true
Ví dụ
03
Giáo lý hoặc sự mạc khải của Chúa Kitô
The teaching or revelation of Christ
Ví dụ
Gospel

Một điều hoàn toàn đúng.
A thing that is absolutely true
Giáo lý hoặc sự mạc khải của Chúa Kitô
The teaching or revelation of Christ