Bản dịch của từ Christ trong tiếng Việt

Christ

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Christ(Noun)

krˈɪst
ˈkrɪst
01

Chữ gọi dành cho Chúa Jesus Nazarét, được các tín đồ Kitô giáo xem là Con của Thiên Chúa và Đấng Messiah đã chờ đợi.

The title given to Jesus of Nazareth, whom Christians regard as the Son of God and the Messiah they have been awaiting.

被基督徒尊为神之子、期待已久的弥赛亚的拿撒勒人耶稣的称号

Ví dụ
02

Trong Kitô giáo, người được xức dầu hoặc Đấng Mêsia như đã tiên tri trong Cựu Ước.

In Christianity, the anointed one or the Messiah is the figure foretold in the Old Testament.

在基督教中,被受膏者或弥赛亚,是旧约中预言的救世主。

Ví dụ
03

Một thuật ngữ mà các tín hữu Kitô dùng để chỉ cộng đồng các tín đồ tin vào Chúa Giêsu.

A name used by Christian believers to refer to the community of faithful united in their faith in Jesus Christ.

这个词汇是基督教信徒用来指代那些围绕信仰耶稣基督而聚集的信徒群体的称呼。

Ví dụ