Anh - Việt
christianity
Noun
christianity (Noun)
/krˌɪstɪˈænɪti/
/ˌkrɪstiˈænɪti/
AI
Ví dụ
Cơ Đốc giáo ảnh hưởng đến quan điểm của Maria về hoạt động từ thiện trong cuộc tranh luận cộng đồng năm 2024.Christianity influenced Maria's views on charity during a 2024 community debate.
Cơ Đốc giáo không ngăn Daniel tôn trọng những tín ngưỡng khác ở trường.Christianity did not prevent Daniel from respecting other faiths at school.
Từ tiếng Việt gần nghĩa