Anh - Việt

Bản dịch của từ Body trong tiếng Việt

body

Noun Countable

body (Noun Countable)

/ˈbɒd.i/
/ˈbɑː.di/
AI

Nghĩa 01

Phần giữa, thân giữa của một vật hoặc cơ thể (không tính đầu, đuôi, tay chân).

The body, the part in the middle.

Ví dụ
Ngôn ngữ cơ thể của cô ấy thể hiện sự tự tin trong sự kiện xã hội.Her body language showed confidence during the social event.
Cuộc khảo sát cho thấy chỉ có 20% cơ thể đồng ý với quyết định này.The survey revealed that only 20% of the body agreed with the decision.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ở nghĩa này, “body” dùng để chỉ các tổ chức, cơ quan, ban ngành hay hội đồng (những đơn vị có chức năng hoặc quyền hạn nhất định).

Boards, divisions, agencies.

Ví dụ
Cơ quan chính phủ giám sát các chương trình phúc lợi xã hội trong nước.The government body oversees social welfare programs in the country.
Cơ quan chịu trách nhiệm bảo vệ trẻ em đã phát động một chiến dịch mới.The body responsible for child protection launched a new campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của body (Noun Countable)

VERB + bodybody + VERBPHRASESPREPOSITIONbody + NOUN
Kết hợp từ của body
Collocation
Ví dụ

hỏa tang

cremate body

Họ quyết định hỏa táng cơ thể của bà ngoại yêu quý của họ.

They decided to cremate the body of their beloved grandmother.

chôn xác

bury body

Họ đã chôn xác ở phía sau nhà đêm qua chứ?

Did they bury the body in the backyard last night?

thành lập cơ thể

establish body

Việc thành lập một nhóm học tập là có lợi cho giao tiếp xã hội.

Establishing a study group is beneficial for social interactions.

hình thể

form body

Nhiều người tạo hình ảnh cơ thể dựa trên những người ảnh hưởng mạng xã hội.

Many people form body images based on social media influencers.

bảo quản xác

embalm body

Nhà tang lễ sẽ ướp xác trước buổi lễ.

The funeral home will embalm the body before the ceremony.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh