ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Arrive
Đạt tới một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
To reach a specific state or condition
达到特定的状态或条件
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Xảy ra đúng như dự đoán
Happen or occur as expected
事情按预期发生或出现
Đến được nơi cuối cùng của hành trình hoặc một chặng trong hành trình
To reach a destination at the end of the journey or a stage in the journey.
为了到达旅途的终点或某一阶段的目的地