Anh - Việt

Bản dịch của từ Happen trong tiếng Việt

happen

VerbAdverb

happen (Verb)

/ˈhæp.ən/
/ˈhæp.ən/
AI

Nghĩa 01

Diễn ra; xảy ra — dùng để nói rằng một sự việc, sự kiện hoặc tình huống xuất hiện hoặc diễn tiến tại một thời điểm nào đó.

Happen, happen.

Ví dụ
Tương tác trên mạng xã hội diễn ra hàng ngày giữa hàng triệu người dùng.Social media interactions happen daily among millions of users.
Thật hiếm khi một sự kiện quan trọng như vậy xảy ra trong cộng đồng của chúng tôi.It is rare for such a significant event to happen in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Xảy ra; diễn ra — dùng để nói về sự kiện, tình huống hoặc hành động xuất hiện/ xảy đến trong một thời điểm nào đó.

Take place; occur.

Ví dụ
Cuộc họp sẽ diễn ra vào lúc 3 giờ chiều.The meeting will happen at 3 PM.
Cuộc biểu tình diễn ra một cách hòa bình tại trung tâm thành phố.The protest happened peacefully in the city center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Xảy ra đối với ai đó; xảy đến (một sự việc, tình huống hoặc trải nghiệm mà ai đó gặp phải).

Be experienced by (someone); befall.

Ví dụ
Tai nạn xảy ra bất ngờ ở các khu vực đô thị đông đúc.Accidents happen unexpectedly in crowded urban areas.
Sự kiện cộng đồng diễn ra thường xuyên để đưa mọi người lại gần nhau.Community events happen regularly to bring people together.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của happen (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

happen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

happened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

happened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

happens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

happening

Kết hợp từ của happen (Verb)

PREPOSITIONVERB + happenhappen + ADVERB
Kết hợp từ của happen
Collocation
Ví dụ

tình cờ

happen to

Nhiều sự kiện xã hội xảy ra thu hút đông đảo người tham gia mỗi năm.

Many social events happen to attract large crowds every year.

happen (Adverb)

/hˈæpn̩/
/hˈæpn̩/
AI

Nghĩa 01

Diễn đạt khả năng hoặc sự việc có thể xảy ra; tương đương “có thể” hoặc “chẳng hạn” trong ngữ cảnh nói về điều có lẽ xảy ra.

Perhaps; maybe.

Ví dụ
Tôi sẽ tình cờ gặp cô ấy tại buổi tiệc tối nay.I will happen to meet her at the party tonight.
Có thể, tôi sẽ tham gia câu lạc bộ xã hội học kỳ sau.Happen, I might join the social club next semester.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh