Bản dịch của từ Sit trong tiếng Việt

Sit

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sit(Verb)

sɪt
sˈɪt
01

Đặt mình vào tư thế ngồi; ngồi xuống hoặc ở trong tư thế ngồi.

To place oneself in a seated position

坐下

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đặt cơ thể ở tư thế nghỉ với phần mông hoặc đùi làm điểm tựa; ngồi xuống hoặc ngồi trên ghế, sàn, v.v.

To rest with the body supported by the buttocks or thighs

坐着休息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đặt thân mình ở tư thế mà trọng lượng dồn lên mông; ở tư thế ngồi, tức là không đứng hoặc nằm mà ngồi trên ghế, ghế bệt, sàn, v.v.

To be in a position in which ones weight is on the buttocks to be seated

坐着,重心在臀部的姿势

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sit(Noun)

01

Tư thế ngồi; vị trí khi một người ngồi (ví dụ: trên ghế, sàn hoặc bề mặt khác).

A sitting position

坐姿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một chỗ để ngồi; nơi mà người ta đặt mông để ngồi xuống.

A place where one sits

坐的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một khoảng thời gian ngồi; một buổi họp/phiên mà mọi người ngồi tham gia (ví dụ: một phiên tòa, một buổi họp hoặc một buổi học).

A period of sitting a session

坐着的时间;一次会议

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ