Bản dịch của từ Fail trong tiếng Việt

Fail

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fail (Verb)

feɪl
feɪl
01

Không thành công; thất bại trong việc đạt được mục tiêu hoặc kết quả mong muốn.

Failure, not success.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không làm những gì cần làm; không hoàn thành nhiệm vụ hoặc mục tiêu; thất bại trong việc đạt được kết quả mong đợi.

Not doing what should be done.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Không đạt được mục tiêu; không thành công trong việc làm điều gì đó như mong đợi.

Be unsuccessful in achieving one's goal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Không làm điều gì đó theo yêu cầu hoặc theo kế hoạch; bỏ qua, không thực hiện một việc cần làm.

Neglect to do something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Ngừng hoạt động đúng cách; hỏng, không còn vận hành được như trước.

Cease to work properly; break down.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fail (Noun)

fˈeil
fˈeil
01

Một lỗi, sự thất bại hoặc trường hợp thực hiện kém (ví dụ: làm bài kiểm tra không đạt, dự án thất bại). Dùng để chỉ việc không đạt được mục tiêu hoặc làm sai trong một tình huống cụ thể.

A mistake, failure, or instance of poor performance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Điểm hoặc kết quả không đủ cao để đạt yêu cầu qua một bài kiểm tra hoặc kỳ thi; trạng thái trượt (không đạt).

A mark which is not high enough to pass an examination or test.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ