mark
mark (Noun Countable)
Nghĩa 01 · một mức độ, tiêu chuẩn hoặc mốc cho thấy thành tựu hay sự tiến bộ.
một mức độ, tiêu chuẩn hoặc mốc cho thấy thành tựu hay sự tiến bộ.
A particular level standard or point that shows achievement or progress
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của mark (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
dấu phấn chalk mark | Vào Ngày Dọn Dẹp Cộng Đồng, những đứa trẻ tạo một dấu phấn ở lối vào công viên để giúp các tình nguyện viên tìm thấy nơi tập trung. On Community Clean-Up Day, the children made a chalk mark at the park entrance to help volunteers find the meeting place. |
vết cháy xém scorch mark | Sau buổi dã ngoại của khu phố, các tình nguyện viên đã xóa một vết cháy sém nhỏ trên chiếc bàn của cộng đồng và giữ cho công viên sạch sẽ. After the neighborhood picnic, volunteers removed a small scorch mark from the community table and kept the park clean. |
vết trầy xước scuff mark | Tại một bữa tiệc cộng đồng, Lily nhận thấy một vết trầy xước trên sàn cạnh một chiếc ghế. At a community party, Lily noticed a scuff mark on the floor beside a chair. |
dấu răng tooth mark | Tại buổi dã ngoại của khu phố, Liam cho mọi người xem dấu răng trên quả táo, và điều đó bắt đầu một cuộc trò chuyện thân thiện. At our neighborhood picnic, Liam showed everyone the apple's tooth mark, and it started a friendly conversation. |
dấu gạch chéo slash mark | Tại câu lạc bộ xã hội, Mia dùng dấu gạch chéo giữa tên và họ trên mẫu đăng ký thành viên. At the social club, Mia uses a slash mark between her first and last names on the membership form. |
mark (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của mark (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đánh dấu bằng mark with | Tại trung tâm cộng đồng, chúng tôi đánh dấu bằng một ngôi sao tên của những tình nguyện viên giúp đỡ người lớn tuổi. At our community center, we mark with a star the names of volunteers who help older people. |
đánh dấu trên mark on | Ngày dọn dẹp cộng đồng đã gắn kết những người hàng xóm và để lại ảnh hưởng tích cực cho thị trấn của chúng tôi. The community clean-up day made a positive mark on our town by bringing neighbors together. |
đánh dấu vào mark in | Câu lạc bộ khu phố của chúng tôi sẽ đánh dấu trên lịch ngày tổ chức buổi dã ngoại thân thiện vào ngày 10 tháng 6. Our neighborhood club will mark in its calendar the date of the friendly picnic on June 10. |
đánh dấu là mark as | Nhóm cộng đồng sẽ coi buổi dọn dẹp tháng Tư là thành công vì có 30 người hàng xóm tham gia. The community group will mark as successful the April clean-up because 30 neighbors joined. |
đánh dấu để mark for | Ở trường chúng tôi, học sinh dùng hình trái tim làm dấu hiệu của tình bạn. At our school, students use a heart as a mark for friendship. |