Bản dịch của từ Damage trong tiếng Việt
Damage
VerbNoun

Damage (Verb)
ˈdæm.ɪdʒ
ˈdæm.ɪdʒ
01
Gây hư hại, làm hỏng tài sản hoặc phá hoại đồ vật/ công trình (theo ý phá hoại hoặc làm tổn thương vật chất).
Vandalism, damage.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Damage (Noun)
ˈdæm.ɪdʒ
ˈdæm.ɪdʒ
01
Hành động làm hư hỏng hoặc phá hoại tài sản; tổn hại về vật chất do cố ý phá hoại (vandalism) hoặc tai nạn.
Vandalism, damage.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Số tiền được yêu cầu hoặc được trao để bồi thường cho một thiệt hại, mất mát hoặc thương tích (ví dụ tiền bồi thường do tai nạn, hỏng hóc hoặc tổn thất tài sản).
A sum of money claimed or awarded in compensation for a loss or an injury.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
