Bản dịch của từ Vandalism trong tiếng Việt

Vandalism

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vandalism (Noun)

vˈændəlɪzəm
vˈændˌl̩ɪzəm
01

Hành động cố ý phá hoại, làm hỏng tài sản công cộng hoặc tư nhân (ví dụ: viết bậy trên tường, đập phá, làm hư đồ vật).

Action involving deliberate destruction of or damage to public or private property.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh