Bản dịch của từ Deliberate trong tiếng Việt
Deliberate
AdjectiveVerb

Deliberate (Adjective)
dɪlˈɪbɚət
dɪlˈɪbəɹˌeitv
01
Được làm một cách có chủ ý, có suy nghĩ và cố ý chứ không phải vô tình hay vội vàng.
Done consciously and intentionally.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cẩn thận và không vội vã; suy nghĩ, hành động một cách chậm rãi, có chủ ý để tránh sai sót.
Careful and unhurried.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Deliberate (Verb)
dɪlˈɪbɚət
dɪlˈɪbəɹˌeitv
01
Suy nghĩ cẩn thận, cân nhắc kỹ lưỡng trong một thời gian dài trước khi quyết định hoặc hành động.
Engage in long and careful consideration.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
