Bản dịch của từ Long trong tiếng Việt

Long

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Long (Adjective)

lɒŋ
lɑːŋ
01

Từ miêu tả chiều dài về không gian hoặc thời gian, nghĩa là “dài” (về kích thước, khoảng cách) hoặc “kéo dài/ lâu” (về thời gian). Dùng cho vật, khoảng cách hoặc khoảng thời gian.

Long, far, long, referring to time or space.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(trong quần vợt) quả bóng hoặc pha đánh rơi xuống ngoài vạch cuối sân (baseline), tức là bị tính là ra ngoài.

(tennis, of a ball or a shot) Landing beyond the baseline, and therefore deemed to be out.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(miêu tả đạn, tên lửa, máy bay hạ cánh...) vượt quá hoặc rơi/đạt đến vị trí ở phía trước/xa hơn so với mục tiêu hoặc điểm dự định.

Passing or landing ahead of or beyond the intended target or location, as weapons fire or landing aircraft.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Long (Noun)

lˈɔŋ
lɑŋ
01

(ngữ điệu/âm vị học) Âm tiết dài — một âm tiết được phát âm kéo dài hơn so với âm tiết ngắn trong cùng một ngôn ngữ.

(prosody) A long syllable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong lập trình: kiểu số nguyên dài (long) — một biến số nguyên có kích thước lớn hơn int (thường gấp đôi kích thước của int), thường bằng hai hoặc bốn lần kích thước của short và bằng một nửa kích thước của long long tùy hệ. Dùng để lưu số nguyên có giá trị lớn hơn phạm vi của int.

(programming) A long integer variable, twice the size of an int, two or four times the size of a short, and half of a long long.

long
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(trong tài chính) Người hoặc tổ chức nắm giữ vị thế 'mua' trên một tài sản, tức là sở hữu tài sản đó hoặc kỳ vọng giá sẽ tăng nên giữ vị thế mua.

(finance) An entity with a long position in an asset.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Long (Verb)

lˈɔŋ
lɑŋ
01

(trong tài chính) Mua hoặc nắm giữ một vị thế kỳ vọng giá sẽ tăng — tức là “mua vào” để kiếm lời khi giá lên.

(transitive, finance) To take a long position in.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ