Bản dịch của từ Long trong tiếng Việt
Long
AdjectiveNounVerb

Long (Adjective)
lɒŋ
lɑːŋ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Long (Noun)
lˈɔŋ
lɑŋ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong lập trình: kiểu số nguyên dài (long) — một biến số nguyên có kích thước lớn hơn int (thường gấp đôi kích thước của int), thường bằng hai hoặc bốn lần kích thước của short và bằng một nửa kích thước của long long tùy hệ. Dùng để lưu số nguyên có giá trị lớn hơn phạm vi của int.
(programming) A long integer variable, twice the size of an int, two or four times the size of a short, and half of a long long.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Long (Verb)
lˈɔŋ
lɑŋ
01
(trong tài chính) Mua hoặc nắm giữ một vị thế kỳ vọng giá sẽ tăng — tức là “mua vào” để kiếm lời khi giá lên.
(transitive, finance) To take a long position in.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
