Bản dịch của từ Rise trong tiếng Việt

Rise

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rise(Verb)

raɪz
raɪz
01

“Rise” (động từ) có nghĩa là tăng lên, lớn hơn về số lượng, mức độ hoặc mức giá; phát triển theo hướng tăng.

Increase, grow, grow.

Ví dụ
02

(về một con sông) có nguồn bắt nguồn, khởi nguồn từ một nơi nào đó.

(of a river) have its source.

Ví dụ
03

(về địa hình hoặc một đặc điểm tự nhiên) nghiêng lên, cao hơn; có độ cao tăng dần so với vùng xung quanh.

(of land or a natural feature) incline upwards; become higher.

Ví dụ
04

(dùng khi nói về tuổi) sắp đến, gần đạt đến một độ tuổi nhất định

Approaching (a specified age)

Ví dụ
05

Di chuyển từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn; đi lên hoặc tăng lên.

Move from a lower position to a higher one; come or go up.

Ví dụ
06

Ngừng phục tùng, không còn ngoan ngoãn hay yên bình; đứng lên chống lại hoặc nổi dậy chống lại quyền lực, mệnh lệnh hay tình trạng hiện tại.

Cease to be submissive, obedient, or peaceful.

Ví dụ
07

Tăng lên về số lượng, kích thước, mức độ hoặc mức độ nghiêm trọng; trở nên nhiều hơn hoặc cao hơn so với trước.

Increase in number, size, amount, or degree.

Ví dụ
08

Đứng dậy hoặc ngồi dậy từ tư thế nằm, ngồi hoặc quỳ.

Get up from lying, sitting, or kneeling.

Ví dụ

Dạng động từ của Rise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rose

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Risen

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rising

Rise(Noun)

ɹˈɑɪz
ɹˈɑɪz
01

Sự tăng lên về âm lượng hoặc cao độ của âm thanh (tiếng trở nên to hơn hoặc cao hơn).

An increase in sound or pitch.

Ví dụ
02

(danh từ) Nguồn gốc, điểm khởi đầu hoặc nơi phát sinh của cái gì đó.

A source or origin.

Ví dụ
03

Sự di chuyển lên trên; một lần tăng lên hoặc sự tăng về mức độ/độ cao (ví dụ: mức nước, giá cả, mặt trời mọc cũng gọi là "rise" trong nghĩa lên).

An upward movement; an instance of rising.

Ví dụ
04

Sự tăng lên về số lượng, kích thước, mức độ hoặc tỷ lệ; trạng thái khi một thứ gì đó trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn trước.

An increase in number, size, amount, or degree.

Ví dụ

Dạng danh từ của Rise (Noun)

SingularPlural

Rise

Rises

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ