rise
rise (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Ngừng phục tùng, không còn ngoan ngoãn hay yên bình; đứng lên chống lại hoặc nổi dậy chống lại quyền lực, mệnh lệnh hay tình trạng hiện tại.
Cease to be submissive, obedient, or peaceful.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 08
(dùng khi nói về tuổi) sắp đến, gần đạt đến một độ tuổi nhất định
Approaching (a specified age)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của rise (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | rise |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | rose |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | risen |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | rises |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | rising |
Kết hợp từ của rise (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đứng dậy rise to your feet | Cô ấy đứng dậy để phát biểu trước đám đông. She rose to her feet to address the crowd. |
đứng dậy đầy đủ chiều cao rise to your full height | Cô ấy đứng thẳng lên để phát biểu trước đám đông. She rose to her full height to address the crowd. |
rise (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của rise (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
rise | rises |
Kết hợp từ của rise (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tăng hàng năm annual rise | Sự tăng hàng năm trong số người dùng mạng xã hội đáng kể. The annual rise in social media users is significant. |
tăng hằng tháng monthly rise | Có sự gia tăng hàng tháng về việc sử dụng mạng xã hội năm ngoái. There was a monthly rise in social media usage last year. |
tăng ổn định steady rise | Sự gia tăng ổn định trong việc sử dụng mạng xã hội ảnh hưởng lớn đến sức khỏe tâm thần của thanh thiếu niên. The steady rise in social media use affects teenagers' mental health significantly. |
sự tăng nhỏ small rise | Có một sự gia tăng nhỏ trong việc sử dụng mạng xã hội năm ngoái. There was a small rise in social media usage last year. |
tăng chung general rise | Có một sự gia tăng chung trong việc sử dụng mạng xã hội ở thanh thiếu niên. There has been a general rise in social media usage among teenagers. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "rise" là động từ chỉ việc tăng lên, đi lên hoặc trở nên cao hơn. Trong tiếng Anh, "rise" có thể nghĩa là tăng trưởng về mặt số lượng, giá cả, hoặc sự phát triển. Trong tiếng Anh Anh (British English), "rise" thường được sử dụng một cách phổ biến và có thể được theo sau bởi một tân ngữ. Trong khi đó, tiếng Anh Mỹ (American English) cũng sử dụng "rise" với ý nghĩa tương tự nhưng đôi khi thiên về cách diễn đạt hình ảnh cụ thể hơn. Sự khác biệt giữa hai phiên bản này chủ yếu nằm ở ngữ điệu và cách thức diễn đạt trong văn viết hơn là trong nghĩa cơ bản của từ.