Anh - Việt

Bản dịch của từ Occasion trong tiếng Việt

occasion

VerbNoun

occasion (Verb)

/əkˈeiʒn̩/
/əkˈeiʒn̩/
AI

Nghĩa 01

Gây ra, làm cho điều gì đó xảy ra

Cause something.

Ví dụ
Cô ấy gây ra cuộc tổ chức với việc thăng chức của mình.She occasioned the celebration with her promotion.
Đám cưới gây ra sự tụ họp của bạn bè và gia đình.The wedding occasioned a gathering of friends and family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của occasion (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

occasion

V2

Quá khứ đơn

Past simple

occasioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

occasioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

occasions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

occasioning

occasion (Noun)

/əkˈeiʒn̩/
/əkˈeiʒn̩/
AI

Nghĩa 01

Lý do, nguyên nhân khiến chuyện gì đó xảy ra.

Reason cause.

Ví dụ
Sinh nhật của cô ấy là một dịp đặc biệt để ăn mừng.Her birthday was a special occasion for celebration.
Lễ tốt nghiệp là một dịp đáng nhớ cho các sinh viên.The graduation ceremony was a memorable occasion for the students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một sự kiện, dịp hoặc thời điểm cụ thể khi một việc gì đó diễn ra.

A particular event or the time at which it takes place.

Ví dụ
Đám cưới là một dịp vui vẻ cho cả gia đình.The wedding was a joyous occasion for the entire family.
Trong dịp sinh nhật đặc biệt của cô ấy, cô ấy nhận được nhiều quà.On the special occasion of her birthday, she received many gifts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của occasion (Noun)

SingularPlural

occasion

occasions

Kết hợp từ của occasion (Noun)

ADJECTIVE + occasionPHRASESPREPOSITIONVERB + occasionoccasion + VERB
Kết hợp từ của occasion
Collocation
Ví dụ

nói lên dịp

state occasion

Đám cưới là một dịp lễ quốc gia với các quý tộc tham dự.

The wedding was a state occasion with dignitaries in attendance.

dịp hiếm hoi

rare occasion

Chúng tôi tổ chức sinh nhật của anh ấy vào những dịp hiếm hoi với một bữa tiệc lớn.

We celebrate his birthday on rare occasions with a big party.

dịp khác nhau

different occasion

Họ tổ chức sinh nhật, đám cưới và kỷ niệm vào các dịp khác nhau.

They celebrate birthdays, weddings, and anniversaries on different occasions.

dịp trọng đại

momentous occasion

Sự kiện từ thiện là một dịp quan trọng cho cộng đồng.

The charity event was a momentous occasion for the community.

nhiều dịp

many occasion

Nhiều dịp đòi hỏi trang phục trang trọng.

Many occasions call for formal attire.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh