Bản dịch của từ Hard trong tiếng Việt
Hard

Hard (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong ngữ cảnh này, “hard” mang ý khen ngợi chỉ người làm việc chăm chỉ, nỗ lực, tích cực cố gắng để đạt kết quả tốt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(về thông tin) đáng tin cậy, có căn cứ vững chắc vì dựa trên dữ kiện hoặc bằng chứng xác thực.
(of information) reliable, especially because based on something true or substantiated.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(về nước) chứa hàm lượng cao các muối canxi và magiê hòa tan, làm cho việc tạo bọt hoặc tạo bọt xà phòng khó hơn — tức là nước cứng.
(of water) containing relatively high concentrations of dissolved calcium and magnesium salts, which make lathering difficult.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(dùng cho dương vật, âm vật hoặc núm vú) ở trạng thái cương cứng, đứng trơ ra do kích thích tình dục hoặc kích thích khác.
(of the penis, clitoris, or nipples) erect.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hard (Noun)
Hard (Adverb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
