ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sturdy
Có cơ thể khỏe mạnh và đủ sức chịu đựng hoạt động nặng
Physically strong and healthy
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Được làm hoặc xây dựng chắc chắn nên khó bị hư hỏng, gãy hoặc đổ
Strongly built and not easily damaged broken or knocked over