Anh - Việt
sturdy
Adjective
sturdy (Adjective)
/stˈɜːdi/
/ˈstɝdi/
AI
Nghĩa 01
có cơ thể khỏe mạnh và đủ sức chịu đựng hoạt động nặng
physically strong and healthy
Ví dụ
Năm 18 tuổi, Mai trở nên khỏe mạnh nhờ chơi bóng đá cộng đồng hằng tuần ở Hà Nội.At 18, Mai became sturdy through weekly community football in Hanoi.
Dù nghèo khó, thân hình cường tráng của John đã nuôi ba đứa trẻ trong trận lũ năm 2020.Despite poverty, John's sturdy body supported three children during 2020 floods.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các trung tâm cộng đồng kiên cố giúp người sống sót tụ tập sau trận động đất năm 2023 ở Manila.Sturdy community centers helped survivors gather after Manila's 2023 earthquake.
Nhà ở xã hội của chúng tôi không đủ bền chắc cho người sử dụng xe lăn trong các trận lũ.Our social housing was not sturdy enough for wheelchair users during floods.
Từ tiếng Việt gần nghĩa