Anh - Việt

Bản dịch của từ Calcium trong tiếng Việt

calcium

Noun Uncountable

calcium (Noun Uncountable)

/kˈælsiəm/
/ˈkæɫsiəm/
AI

Nghĩa 01 · Một nguyên tố hóa học là kim loại mềm màu trắng bạc, cần thiết cho sự khỏe mạnh của xương, răng, cơ và thần kinh.

Một nguyên tố hóa học là kim loại mềm màu trắng bạc, cần thiết cho sự khỏe mạnh của xương, răng, cơ và thần kinh.

A chemical element a soft silverywhite metal that is essential for healthy bones teeth muscles and nerves

Ví dụ
Canxi giúp xương và cơ bắp khỏe mạnh, nên Maya khuyến khích uống sữa trong các buổi nói chuyện sức khỏe.Calcium supports bones and muscles, so Maya promotes milk in health talks.
Nếu không đủ canxi, nhiều thanh thiếu niên không thể bảo vệ răng trong những năm đi học.Without enough calcium, many teenagers cannot protect their teeth during school years.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh