ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Soft
Không cứng, chắc hoặc cứng nhắc; dễ ấn, uốn hoặc tạo hình
Not hard firm or stiff easy to press bend or shape
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhẹ nhàng, tử tế hoặc không nghiêm khắc trong cách cư xử hay đối xử
Gentle kind or not severe in manner or treatment
Nhỏ nhẹ và dễ chịu, không to hoặc chói gắt
Quiet and pleasant rather than loud or harsh
Không mạnh, sáng hoặc dữ dội; có mức độ nhẹ
Not strong bright or intense