Bản dịch của từ Taste trong tiếng Việt
Taste
NounVerb

Taste (Noun)
tˈeist
tˈeist
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
03
Sở thích hoặc gu ăn uống của một người đối với các hương vị nhất định (ví dụ thích ngọt, mặn, chua hay cay).
A person's liking for particular flavours.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Taste (Verb)
tˈeist
tˈeist
01
Trải nghiệm, có dịp cảm nhận hoặc nếm thử một trạng thái, cảm giác hoặc sự kiện (ví dụ: 'taste life' = trải nghiệm cuộc sống).
Have experience of.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nếm; cảm nhận hương vị của món ăn hoặc đồ uống bằng miệng.
Perceive or experience the flavour of.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
