ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Kind
Loại; thể loại; kiểu (dùng để chỉ nhóm hoặc phân loại của một vật, sự việc, hay người).
Type, genre.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một nhóm người hoặc vật có những đặc điểm giống nhau; loại, dạng phân loại dựa trên tính chất chung.
A group of people or things having similar characteristics.
Trong ngữ cảnh phụng vụ Kitô giáo, “kind” (danh từ) chỉ mỗi phần tử của Bí tích Thánh Thể, tức là từng phần bánh và rượu được dâng trong Thánh Lễ.
Each of the elements (bread and wine) of the Eucharist.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/kind/