Bản dịch của từ Service trong tiếng Việt

Service

Noun [C] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Service(Noun Countable)

ˈsɜː.vɪs
ˈsɝː.vɪs
01

Dịch vụ.

Service.

Ví dụ

Service(Noun)

sˈɝvɪs
sˈɝɹvɪs
01

Kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ một phương tiện hoặc máy móc khác.

A periodic routine inspection and maintenance of a vehicle or other machine.

Ví dụ
02

Hành động giúp đỡ hoặc làm việc cho ai đó.

The action of helping or doing work for someone.

Ví dụ
03

Lễ cúng tôn giáo theo hình thức quy định.

A ceremony of religious worship according to a prescribed form.

Ví dụ
04

Việc chuyển giao chính thức một tài liệu như lệnh hoặc lệnh triệu tập.

The formal delivery of a document such as a writ or summons.

Ví dụ
05

Một hệ thống cung cấp nhu cầu công cộng như giao thông, thông tin liên lạc hoặc các tiện ích như điện và nước.

A system supplying a public need such as transport, communications, or utilities such as electricity and water.

Ví dụ
06

Một bộ bát đĩa phù hợp dùng để phục vụ một bữa ăn cụ thể.

A set of matching crockery used for serving a particular meal.

Ví dụ
07

(trong quần vợt và các môn thể thao dùng vợt khác) hành động hoặc quyền giao bóng để bắt đầu trận đấu.

(in tennis and other racket sports) the action or right of serving to begin play.

Ví dụ

Dạng danh từ của Service (Noun)

SingularPlural

Service

Services

Service(Verb)

sˈɝvɪs
sˈɝɹvɪs
01

(của con vật đực) giao phối với (con vật cái)

(of a male animal) mate with (a female animal)

Ví dụ
02

Thực hiện công việc bảo trì hoặc sửa chữa định kỳ trên (phương tiện hoặc máy móc)

Perform routine maintenance or repair work on (a vehicle or machine)

Ví dụ

Dạng động từ của Service (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Service

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Serviced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Serviced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Services

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Servicing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ