Bản dịch của từ Racket trong tiếng Việt

Racket

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Racket (Noun)

ɹˈækɪt
ɹˈækɪt
01

Một loại giày đi trên tuyết truyền thống (ở Canada): khung gỗ dài, hẹp với các dây (sợi) căng ngang, giúp phân tán trọng lượng để người đi không bị chìm sâu vào tuyết.

Canada A snowshoe formed of cords stretched across a long and narrow frame of light wood.

Ví dụ
02

Một dụng cụ thể thao có cán nối với khung tròn căng dây (bằng dây hoặc sợi nhựa) dùng để đánh bóng (như trong quần vợt) hoặc cầu (trong cầu lông).

Countable sports An implement with a handle connected to a round frame strung with wire sinew or plastic cords and used to hit a ball such as in tennis or a birdie in badminton.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại guốc/đế gỗ rộng dùng cho người (hoặc ngựa) để đi trên nền đầm lầy hay đất mềm, giúp không bị lún.

A broad wooden shoe or patten for a man or horse to allow walking on marshy or soft ground.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Racket (Verb)

ɹˈækɪt
ɹˈækɪt
01

Đánh (ai hoặc cái gì) bằng vợt; dùng vợt đập như khi chơi quần vợt hoặc cầu lông.

To strike with or as if with a racket.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ