Bản dịch của từ Racket trong tiếng Việt

Racket

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Racket(Verb)

ɹˈækɪt
ɹˈækɪt
01

Đánh (ai hoặc cái gì) bằng vợt; dùng vợt đập như khi chơi quần vợt hoặc cầu lông.

To strike with or as if with a racket.

用球拍击打

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Racket (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Racket

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Racketed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Racketed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rackets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Racketing

Racket(Noun)

ɹˈækɪt
ɹˈækɪt
01

Một dụng cụ thể thao có cán nối với khung tròn căng dây (bằng dây hoặc sợi nhựa) dùng để đánh bóng (như trong quần vợt) hoặc cầu (trong cầu lông).

Countable sports An implement with a handle connected to a round frame strung with wire sinew or plastic cords and used to hit a ball such as in tennis or a birdie in badminton.

球拍

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại guốc/đế gỗ rộng dùng cho người (hoặc ngựa) để đi trên nền đầm lầy hay đất mềm, giúp không bị lún.

A broad wooden shoe or patten for a man or horse to allow walking on marshy or soft ground.

木鞋,帮助在软地面行走

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại giày đi trên tuyết truyền thống (ở Canada): khung gỗ dài, hẹp với các dây (sợi) căng ngang, giúp phân tán trọng lượng để người đi không bị chìm sâu vào tuyết.

Canada A snowshoe formed of cords stretched across a long and narrow frame of light wood.

一种由细绳拉伸在狭长木框上的雪鞋。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Racket (Noun)

SingularPlural

Racket

Rackets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ