Bản dịch của từ Narrow trong tiếng Việt

Narrow

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Narrow(Adjective)

nˈæɹoʊ
nˈɛɹoʊ
01

Có phạm vi, mức độ hoặc số lượng hạn chế; hẹp về mặt phạm vi hoặc khả năng mở rộng.

Limited in extent amount or scope.

有限的范围或数量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả một nguyên âm được phát âm khi phần gốc lưỡi kéo về phía sau làm cho vùng họng (hầu họng) hẹp lại.

Denoting a vowel pronounced with the root of the tongue drawn back so as to narrow the pharynx.

喉咙变窄的元音

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dùng để mô tả một cuộc thi/ trận đấu/ cuộc bầu cử... kết quả chỉ hơn kém nhau rất ít; thắng hoặc thua với khoảng cách rất nhỏ.

Denoting or relating to a contest that is won or lost by only a very small margin.

以微小差距赢得或输掉的比赛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Có bề rộng nhỏ so với chiều dài; hẹp về phần ngang (không rộng).

Of small width in relation to length.

狭窄的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Narrow (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Narrow

Hẹp

Narrower

Hẹp hơn

Narrowest

Hẹp nhất

Narrow(Noun)

nˈæɹoʊ
nˈɛɹoʊ
01

Một kênh/hẻm nước hẹp nối hai vùng nước lớn hơn (ví dụ nối hai biển, hai vịnh hoặc hai hồ).

A narrow channel connecting two larger areas of water.

狭窄的水道

narrow nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Narrow(Verb)

nˈæɹoʊ
nˈɛɹoʊ
01

(động từ) Trở nên hoặc làm cho hẹp lại, giới hạn hơn về phạm vi, quy mô hoặc phạm vi hoạt động.

Become or make more limited in extent or scope.

变窄,限制范围或规模。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Động từ) Làm cho hẹp lại hoặc trở nên ít rộng hơn so với trước.

Become or make less wide.

变窄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Narrow (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Narrow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Narrowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Narrowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Narrows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Narrowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ