Anh - Việt

Bản dịch của từ Drawn trong tiếng Việt

drawn

VerbAdjective

drawn (Verb)

/dɹˈɔn/
/dɹɑn/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ phân từ của động từ “draw” (vẽ, kéo, thu hút, rút). Thông thường dùng để chỉ hành động đã được thực hiện: đã vẽ, đã kéo, đã rút, hoặc đã thu hút (tùy ngữ cảnh).

past participle of draw.

Ví dụ
Cô đã vẽ một bức chân dung tuyệt đẹp của bạn mình.She had drawn a beautiful portrait of her friend.
Người nghệ sĩ đã vẽ một bản đồ thành phố cho khách du lịch.The artist had drawn a map of the city for the tourists.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của drawn (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

draw

V2

Quá khứ đơn

Past simple

drew

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

drawn

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

draws

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

drawing

drawn (Adjective)

/dɹˈɔn/
/dɹɑn/
AI

Nghĩa 01

(Dùng trong thể thao/trò chơi) không phân thắng bại; kết thúc mà không có người thắng hoặc người thua rõ ràng.

Of a game: undecided; having no definite winner and loser.

Ví dụ
Trận đấu cờ vua kết thúc với tỷ số hòa.The chess match ended in a drawn position.
Trò chơi bài hòa, không ai thắng.The card game was drawn, no one won.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Diện mạo trông mệt mỏi, xanh xao, tiều tuỵ vì căng thẳng, thiếu ngủ hoặc ốm; nét mặt hốc hác.

Appearing tired and unwell, as from stress; haggard.

Ví dụ
Sau nhiều giờ làm việc, cô ấy trông mệt mỏi và kiệt sức.After working long hours, she looked drawn and exhausted.
Sự căng thẳng của buổi thuyết trình khiến anh ấy trông ủ rũ và xanh xao.The stress of the presentation left him looking drawn and pale.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh