Bản dịch của từ Drawn trong tiếng Việt

Drawn

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drawn (Verb)

dɹˈɔn
dɹɑn
01

Dạng quá khứ phân từ của động từ “draw” (vẽ, kéo, thu hút, rút). Thông thường dùng để chỉ hành động đã được thực hiện: đã vẽ, đã kéo, đã rút, hoặc đã thu hút (tùy ngữ cảnh).

Past participle of draw.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Drawn (Adjective)

dɹˈɔn
dɹɑn
01

(Dùng trong thể thao/trò chơi) không phân thắng bại; kết thúc mà không có người thắng hoặc người thua rõ ràng.

Of a game: undecided; having no definite winner and loser.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diện mạo trông mệt mỏi, xanh xao, tiều tuỵ vì căng thẳng, thiếu ngủ hoặc ốm; nét mặt hốc hác.

Appearing tired and unwell, as from stress; haggard.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ