Anh - Việt

Bản dịch của từ Winner trong tiếng Việt

winner

Noun

winner (Noun)

/wˈɪnɚ/
/wˈɪn əɹ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật giành chiến thắng; người thắng cuộc trong một cuộc thi, trận đấu, cuộc bầu chọn, hoặc người đạt được kết quả tốt nhất.

a person or thing that wins something.

Ví dụ
Sarah là người chiến thắng trong cuộc thi nghệ thuật cộng đồng tháng trước.Sarah was the winner of the community art contest last month.
Người chiến thắng trong thử thách mạng xã hội không nhận được phần thưởng nào.The winner of the social media challenge did not receive any prize.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của winner (Noun)

SingularPlural

winner

winners

Kết hợp từ của winner (Noun)

PREPOSITIONVERB + winnerwinner + VERB
Kết hợp từ của winner
Collocation
Ví dụ

người chiến thắng trước

winner against

Cô ấy là người chiến thắng trước đối thủ của mình trong bài kiểm tra nói IELTS.

She was the winner against her rival in the IELTS speaking test.

người chiến thắng của

winner of

Anh ấy là người chiến thắng của cuộc thi tiểu luận.

He was the winner of the essay competition.

đánh bại

winner over

Người chiến thắng vượt qua mọi trở ngại để đạt thành công trong IELTS.

The winner overcame all obstacles to achieve success in IELTS.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh