successful
successful (Adjective)
Nghĩa 01 · Mang lại kết quả tốt; đạt được mục tiêu; thành công.
Mang lại kết quả tốt; đạt được mục tiêu; thành công.
Success.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đạt được mục tiêu hoặc kết quả mong muốn; thành công trong việc làm điều gì đó.
Đạt được mục tiêu hoặc kết quả mong muốn; thành công trong việc làm điều gì đó.
Accomplishing a desired aim or result.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của successful (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
successful thành công | more successful thành công hơn | most successful thành công nhất |
Kết hợp từ của successful (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
xuất sắc appear successful | Cô ấy dường như thành công trong các bài đăng trên mạng xã hội. She appears successful in her social media posts. |
được xem là thành công be considered successful | Được đúng giờ được coi là thành công trong tương tác xã hội. Being punctual is considered successful in social interactions. |
trở nên thành công become successful | Lao động chăm chỉ có thể giúp bạn trở nên thành công trong lĩnh vực xã hội. Hard work can help you become successful in the social sector. |
thành công be successful | Cô ấy đã thành công trong việc đạt được điểm số cao trong kỳ thi IELTS. She was successful in securing a high score in the IELTS exam. |
chứng minh thành công prove successful | Phương pháp sáng tạo của cô ấy đã chứng minh thành công trong việc thu hút cộng đồng. Her innovative approach proved successful in engaging the community. |