Anh - Việt

Bản dịch của từ Successful trong tiếng Việt

successful

Adjective

successful (Adjective)

/səkˈses.fəl/
/səkˈses.fəl/
AI

Nghĩa 01 · Mang lại kết quả tốt; đạt được mục tiêu; thành công.

Mang lại kết quả tốt; đạt được mục tiêu; thành công.

Success.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện thành công của Mark đã quyên góp được 10.000 đô la cho nơi tạm trú ở địa phương.Mark's successful charity event raised $10,000 for the local shelter.
Chiến dịch tranh cử thị trưởng thành công đã giúp cô giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.Her successful campaign for mayor led to her victory in the election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đạt được mục tiêu hoặc kết quả mong muốn; thành công trong việc làm điều gì đó.

Đạt được mục tiêu hoặc kết quả mong muốn; thành công trong việc làm điều gì đó.

Accomplishing a desired aim or result.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện thành công đã gây quỹ hơn 10.000 đô la cho người vô gia cư.The successful charity event raised over $10,000 for the homeless.
Cô ấy là một doanh nhân thành công đã khởi đầu doanh nghiệp của mình từ con số không.She is a successful entrepreneur who started her own business from scratch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của successful (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

successful

thành công

more successful

thành công hơn

most successful

thành công nhất

Kết hợp từ của successful (Adjective)

VERB + successfulADVERB + successful
Kết hợp từ của successful
Collocation
Ví dụ

xuất sắc

appear successful

Cô ấy dường như thành công trong các bài đăng trên mạng xã hội.

She appears successful in her social media posts.

được xem là thành công

be considered successful

Được đúng giờ được coi là thành công trong tương tác xã hội.

Being punctual is considered successful in social interactions.

trở nên thành công

become successful

Lao động chăm chỉ có thể giúp bạn trở nên thành công trong lĩnh vực xã hội.

Hard work can help you become successful in the social sector.

thành công

be successful

Cô ấy đã thành công trong việc đạt được điểm số cao trong kỳ thi IELTS.

She was successful in securing a high score in the IELTS exam.

chứng minh thành công

prove successful

Phương pháp sáng tạo của cô ấy đã chứng minh thành công trong việc thu hút cộng đồng.

Her innovative approach proved successful in engaging the community.

Video ngữ cảnh