Anh - Việt

Bản dịch của từ Unwell trong tiếng Việt

unwell

Adjective

unwell (Adjective)

/ənwˈɛl/
/ənwˈɛl/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy không khỏe; bị ốm hoặc có triệu chứng mệt mỏi, khó chịu về mặt sức khỏe.

Ill.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy không khỏe khi thi IELTS.She felt unwell during the IELTS exam.
Anh ấy nên tránh học khi cảm thấy không khỏe.He should avoid studying when feeling unwell.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của unwell (Adjective)

ADVERB + unwellVERB + unwell
Kết hợp từ của unwell
Collocation
Ví dụ

nặng bệnh

seriously unwell

Nhiều người đã bị ốm nặng trong sự kiện xã hội cuối năm 2022.

Many people were seriously unwell during the last social event in 2022.

tinh thần không ổn định

mentally unwell

Cô ấy cảm thấy không ổn về tinh thần do cô đơn xã hội.

She felt mentally unwell due to social isolation.

hơi không khoẻ

a little unwell

Tôi cảm thấy hơi không khỏe sau sự kiện xã hội.

I feel a little unwell after the social event.

thực sự không khoẻ

really unwell

Cô ấy thực sự không khỏe và cần phải đi bác sĩ ngay.

She is really unwell and needs to see a doctor urgently.

rất không khỏe

extremely unwell

Cô ấy cảm thấy rất không khỏe trong sự kiện xã hội.

She felt extremely unwell during the social event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh