Bản dịch của từ Past trong tiếng Việt

Past

Noun [U/C] Adjective Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Past(Noun)

pˈɑːst
ˈpæst
01

Thời trước đây là một khoảng thời gian đã diễn ra rồi

The past is a period of time that has already happened.

过去的那段时间,已经成为历史的时期。

Ví dụ
02

Những sự kiện hoặc sự kiện đã được công nhận hoặc biết đến từ trước

Events or facts that have been established or known in advance.

先前已确立或已知的事实或事件

Ví dụ
03

Lý lịch hoặc tiểu sử của một người

The history or background of a person.

某人的历史或背景

Ví dụ

Past(Adjective)

pˈɑːst
ˈpæst
01

Liên quan đến thời điểm hoặc giai đoạn trước đó

Previously established facts or events.

这些事件或事实早已被确认或为人所知。

Ví dụ
02

Đã xảy ra hoặc đã tồn tại trước thời điểm hiện tại

The past is the period of time that has already happened.

发生在或存在于现在之前的

Ví dụ
03

Không còn hợp lệ hoặc đang được sử dụng nữa, lỗi thời

The history or background of a person

某人的历史或背景

Ví dụ

Past(Verb)

pˈɑːst
ˈpæst
01

Dành để vượt qua

Events or facts that have been established or are known beforehand.

古英语中,意思是“经过”或“走过”

Ví dụ
02

Khiến điều gì đó xảy ra sớm hơn so với dự định ban đầu

The history or background of a person

让事情比原本预期更早发生

Ví dụ
03

Vượt qua thời gian, tiến xa hơn trong chuỗi thời gian

The past time refers to the period that has already happened.

过去的时间指的是已经发生的那段时间。

Ví dụ

Past(Phrase)

pˈɑːst
ˈpæst
01

Sống trong quá khứ đề cập đến một tư duy tập trung vào ký ức hơn là những chuyện diễn ra hiện tại.

Events or facts that have been established or are known in advance.

沉迷过去指的是一种心态,总是怀念过去而忽略了当下的生活。

Ví dụ
02

Thì quá khứ là một dạng ngữ pháp dùng để chỉ các hành động đã xảy ra rồi.

A person's history or background

过去式是一种表示动作已经发生的语法形式。

Ví dụ
03

Trong quá khứ đề cập đến thời điểm đã xảy ra rồi.

The past is the period that has already happened.

过去的时间指的是已经发生过的一段时光。

Ví dụ