Bản dịch của từ Past trong tiếng Việt
Past

Past(Noun)
Những sự kiện hoặc sự kiện đã được công nhận hoặc biết đến từ trước
Events or facts that have been established or known in advance.
先前已确立或已知的事实或事件
Past(Adjective)
Liên quan đến thời điểm hoặc giai đoạn trước đó
Previously established facts or events.
这些事件或事实早已被确认或为人所知。
Đã xảy ra hoặc đã tồn tại trước thời điểm hiện tại
The past is the period of time that has already happened.
发生在或存在于现在之前的
Không còn hợp lệ hoặc đang được sử dụng nữa, lỗi thời
The history or background of a person
某人的历史或背景
Past(Verb)
Dành để vượt qua
Events or facts that have been established or are known beforehand.
古英语中,意思是“经过”或“走过”
Khiến điều gì đó xảy ra sớm hơn so với dự định ban đầu
The history or background of a person
让事情比原本预期更早发生
Vượt qua thời gian, tiến xa hơn trong chuỗi thời gian
The past time refers to the period that has already happened.
过去的时间指的是已经发生的那段时间。
Past(Phrase)
Sống trong quá khứ đề cập đến một tư duy tập trung vào ký ức hơn là những chuyện diễn ra hiện tại.
Events or facts that have been established or are known in advance.
沉迷过去指的是一种心态,总是怀念过去而忽略了当下的生活。
Thì quá khứ là một dạng ngữ pháp dùng để chỉ các hành động đã xảy ra rồi.
A person's history or background
过去式是一种表示动作已经发生的语法形式。
