Bản dịch của từ Past trong tiếng Việt

Past

AdjectivePrepositionNounAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Past (Adjective)

pˈæst
pˈæst
01

Đã xảy ra trong quá khứ, đã qua và không còn tồn tại nữa.

Gone by in time and no longer existing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn tả thời gian hoặc sự kiện đã xảy ra trước hiện tại.

Describing a time or event that has occurred before the present.

Ví dụ

Past (Preposition)

pˈæst
pˈæst
01

Diễn tả trạng thái “không còn có khả năng” làm điều gì đó nữa (thường đứng trước động từ dạng -ing hoặc sau một khoảng thời gian).

No longer capable of.

Ví dụ
02

(giới từ) vượt quá thời điểm nào đó; sau một mốc thời gian. Dùng để nói rằng thời gian đã đi qua hoặc đã trôi qua so với một giờ, ngày, sự kiện, v.v.

Beyond in time; later than.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ vị trí vượt qua điểm nào đó; ở phía bên kia hoặc đi qua (ví dụ: vượt quá một mốc, điểm, thời gian).

To or on the further side of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Biểu thị vượt qua một điểm thời gian hoặc vị trí nào đó.

Indicating going beyond a certain point in time or place.

Ví dụ

Past (Noun)

pˈæst
pˈæst
01

Dạng quá khứ của một động từ (thể diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ).

A past tense or form of a verb.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khoảng thời gian đã trôi qua trước thời điểm đang nói hoặc viết; những sự kiện, trải nghiệm xảy ra trước hiện tại.

The time before the moment of speaking or writing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thời gian đã trôi qua trước thời điểm hiện tại.

The time that has elapsed before the present moment.

Ví dụ

Past (Adverb)

pˈæst
pˈæst
01

(trạng từ) Di chuyển vượt qua một điểm, đi ngang qua hoặc vượt qua một vị trí nào đó.

So as to pass from one side of something to the other.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng để chỉ thời gian đã trôi qua hoặc vượt quá một mốc giờ nào đó (ví dụ: “5 phút quá giờ” hay “đã qua rồi”).

Used to indicate the lapse of time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Diễn tả hành động hoặc thời gian đã vượt quá điểm chỉ định.

Expressing an action or time that has gone beyond a specified point.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ