Bản dịch của từ Mindset trong tiếng Việt

Mindset

NounNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mindset (Noun)

ˈmaɪnd.sɛt
ˈmaɪnd.sɛt
01

Tập hợp niềm tin, cách suy nghĩ và thái độ tinh thần của một người, định hình cách họ hành xử, nhìn nhận vấn đề và phản ứng với tình huống.

A set of beliefs or way of thinking that determines ones behavior outlook and mental attitude.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mindset (Noun Countable)

ˈmaɪnd.sɛt
ˈmaɪnd.sɛt
01

Cách suy nghĩ, thái độ hoặc quan điểm đặc trưng của một người hoặc một nhóm người, thường bị ảnh hưởng bởi văn hóa, xã hội hoặc kinh nghiệm sống.

A particular way of thinking especially one that is determined by culture or society.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh