Bản dịch của từ Behavior trong tiếng Việt

Behavior

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Behavior (Noun)

bɪhˈeɪvjɐ
bɪˈheɪvjɝ
01

Cách một người cư xử trong một hoàn cảnh cụ thể, thường được đánh giá theo chuẩn mực xã hội hoặc đạo đức.

The way a person behaves in a particular setting often judged by social or moral standards

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cách một người, động vật hoặc sự vật hành động hay ứng xử, đặc biệt khi phản ứng với một tình huống.

The way that a person animal or thing acts or conducts itself especially in response to a situation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cách một chất, máy móc, hệ thống hoặc quá trình hoạt động hay phản ứng trong những điều kiện nhất định.

The way that a substance machine system or process functions or responds under particular conditions

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa