conduct
conduct (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Dẫn truyền (một dạng năng lượng như nhiệt hoặc điện) qua vật liệu bằng quá trình tiếp xúc; cho phép nhiệt hoặc điện chạy qua vật ấy.
Transmit (a form of energy such as heat or electricity) by conduction.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của conduct (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | conduct |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | conducted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | conducted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | conducts |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | conducting |
Kết hợp từ của conduct (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tiến hành riêng biệt conduct separately | Họ quyết định tiến hành cuộc khảo sát một cách riêng biệt để chính xác. They decided to conduct the survey separately for accuracy. |
tiến hành đều đặn conduct regularly | Cô ấy thường xuyên tiến hành các hoạt động xã hội. She conducts regular community service activities. |
tiến hành độc lập conduct independently | Cô ấy thực hiện nghiên cứu của mình một cách độc lập. She conducts her research independently. |
thực hiện tốt conduct well | Cô ấy thực hiện tốt trong các dự án phục vụ cộng đồng. She conducts well in community service projects. |
tổ chức với phẩm đức conduct with dignity | Cô ấy hành xử với sự uy nghiêm trong các buổi gặp gỡ xã hội. She conducts herself with dignity in social gatherings. |
conduct (Noun)
Nghĩa 01
Cách thức một tổ chức hoặc hoạt động được quản lý, điều hành hoặc chỉ đạo; phong cách/ phương pháp tổ chức triển khai công việc.
The manner in which an organization or activity is managed or directed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Cách một người cư xử hoặc hành xử, nhất là trong một hoàn cảnh, nơi chốn hoặc tình huống cụ thể.
The manner in which a person behaves, especially in a particular place or situation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của conduct (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
conduct | conducts |
Kết hợp từ của conduct (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hành vi lừa đảo fraudulent conduct | Cộng đồng đã báo cáo hành vi gian lận trong sự kiện từ thiện tháng trước. The community reported fraudulent conduct during the charity event last month. |
hành vi của con người human conduct | Hành vi con người hình thành các giá trị và chuẩn mực xã hội mỗi ngày. Human conduct shapes society's values and norms every day. |
hành vi đáng hổ thẹn disgraceful conduct | Cộng đồng lên án hành vi đáng xấu hổ của chính trị gia trong cuộc biểu tình. The community condemned the politician's disgraceful conduct during the protest. |
hành vi thiếu lịch sự ungentlemanly conduct | Trong cuộc họp trường, hành vi không lịch sự của Tom làm nhiều học sinh và cô giáo buồn. In the school meeting, Tom's ungentlemanly conduct upset many students and the teacher. |
hành vi đúng mực proper conduct | Trong bài thi nói IELTS, thể hiện hành vi đúng đắn nghĩa là lịch sự và tôn trọng giám khảo. In the IELTS speaking test, showing proper conduct means being polite and respectful to the examiner. |