Bản dịch của từ Conduct trong tiếng Việt
Conduct

Conduct (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dẫn truyền (một dạng năng lượng như nhiệt hoặc điện) qua vật liệu bằng quá trình tiếp xúc; cho phép nhiệt hoặc điện chạy qua vật ấy.
Transmit (a form of energy such as heat or electricity) by conduction.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Conduct (Noun)
Cách thức một tổ chức hoặc hoạt động được quản lý, điều hành hoặc chỉ đạo; phong cách/ phương pháp tổ chức triển khai công việc.
The manner in which an organization or activity is managed or directed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cách một người cư xử hoặc hành xử, nhất là trong một hoàn cảnh, nơi chốn hoặc tình huống cụ thể.
The manner in which a person behaves, especially in a particular place or situation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Conduct" là một động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là thực hiện, tiến hành hoặc chỉ đạo một hành động, quá trình nào đó. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này thường có cách sử dụng tương tự, nhưng một số ngữ cảnh có thể khác nhau, ví dụ, "conduct" có thể ám chỉ đến việc quản lý các hoạt động nghiên cứu hoặc tổ chức sự kiện. Ngoài ra, "conduct" cũng được sử dụng như một danh từ để chỉ cách hành xử, đặc biệt trong các bối cảnh chính thức.
Họ từ
"Conduct" là một động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là thực hiện, tiến hành hoặc chỉ đạo một hành động, quá trình nào đó. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này thường có cách sử dụng tương tự, nhưng một số ngữ cảnh có thể khác nhau, ví dụ, "conduct" có thể ám chỉ đến việc quản lý các hoạt động nghiên cứu hoặc tổ chức sự kiện. Ngoài ra, "conduct" cũng được sử dụng như một danh từ để chỉ cách hành xử, đặc biệt trong các bối cảnh chính thức.
